Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

critic

danh từB1
US/ˈkɹɪtɪk/
critics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

critic nghĩa là nhà phê bình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

critic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art.

Các nét nghĩa của từ critic

  1. 1

    danh từB1

    a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art

    một người chuyên nghiệp tham gia vào việc phân tích và giải thích các tác phẩm nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • reviews from critic354 lần trong kho sách

    • dramatic critic180 lần trong kho sách

    • literary critic162 lần trong kho sách

    • critic argue109 lần trong kho sách

    • competent critic80 lần trong kho sách

    • movie critic120 lần trong kho sách

    • musical critic103 lần trong kho sách

    • severest critic49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    anyone who expresses a reasoned judgment of something

    bất cứ ai bày tỏ sự phán xét hợp lý về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    someone who frequently finds fault or makes harsh and unfair judgments

    một người thường xuyên tìm thấy lỗi hoặc đưa ra những đánh giá khắc nghiệt và không công bằngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về critic

critic nghĩa là gì?

critic nghĩa là nhà phê bình (bản dịch máy, chưa biên tập). critic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art.

critic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ critic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

critic được dùng trong câu như thế nào?

Critics of the dual process model of moral reasoning argue that it is not clear which of the two viewpoints come intuitively to an individual. («Motivation and emotion/Book/2024/Moral dilemmas and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306725 (bản sửa đổi 2687524).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/critic, mã đối chiếu EV-04D0607F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “critic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa critic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Critics of the dual process model of moral reasoning argue that it is not clear which of the two viewpoints come intuitively to an individual.

Những người chỉ trích mô hình quy trình kép của lý luận đạo đức cho rằng không rõ quan điểm nào trong hai quan điểm này đến với một cá nhân một cách trực quan.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Moral dilemmas and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306725 (bản sửa đổi 2687524). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Several modern critics have demonstrated the usefulness of Jonson's punctuation as a guide to the reading of his poems, plays, and prose.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Beset by critics, burlesqued by his friend, he changed his style (Mr. Fitzpatrick tells us) and became more sober--and not so entertaining.
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There are critics who will tell you that the Boor of Teniers is more true to Nature than the Porter of Guido!

Có những nhà phê bình sẽ nói với bạn rằng Boor of Teniers chân thực với Tự nhiên hơn Porter of Guido!dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even Mrs. Clemens, the most difficult of critics, confesses it, and without reserves or qualifications.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The critic sees both the first trower's truth and his own truth, compares them with each other, and verifies or confutes.
William James, The Meaning of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #5117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It did not matter how elaborate or how incoherent a sermon might be, it could not confuse our critic.

Cho dù bài giảng có phức tạp hay rời rạc đến đâu, nó cũng không thể khiến nhà phê bình của chúng tôi bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Ian Maclaren, Beside the Bonnie Brier Bush. Nguồn: Project Gutenberg #7179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the critic admitted that the face was charmingly expressive, the sweet and sensitive mouth always in sympathy with the twinkling, candid eyes.

Nhưng nhà phê bình thừa nhận khuôn mặt biểu cảm duyên dáng, khuôn miệng ngọt ngào, nhạy cảm luôn tạo thiện cảm với đôi mắt lấp lánh, trong sáng.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You are more considerate than he deserves," said Andy's critic.
Horatio, Jr. Alger, Andy Grant's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #14831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Like every other institution, it has its critics, favourable and severe.

Giống như mọi tổ chức khác, nó có những lời chỉ trích, thuận lợi và gay gắt.dịch máy, chưa biên tập

William Francis, Sir Butler, The Great Lone Land A Narrative of Travel and Adventure in the North-West of America. Nguồn: Project Gutenberg #15401. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The entrance of Miss Fern, and the subsequent proceedings, compelled the literary critic to go out alone, as has been seen.
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has seen a great deal of life and is a keen critic.
Bill Nye, A Guest at the Ludlow, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US