organizer
danh từB2- organiser
- organisers
- organizers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
organizer nghĩa là người tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise.
Các nét nghĩa của từ organizer
- 1
danh từB2
a person who brings order and organization to an enterprise
người mang lại trật tự và tổ chức cho doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organiser · arranger
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
graphic organizer39 lần trong kho sách
hub organizer9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who enlists workers to join a union
ai đó tuyển dụng công nhân tham gia công đoàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organiser · labor organizer
- 3
danh từB2
a lightweight consumer electronic device that looks like a hand-held computer but instead performs specific tasks
một thiết bị điện tử tiêu dùng nhẹ trông giống như một máy tính cầm tay nhưng thay vào đó thực hiện các tác vụ cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa personal digital assistant · pda · personal organizer · personal organiser · organiser
Câu hỏi thường gặp về organizer
organizer nghĩa là gì?
organizer nghĩa là người tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise.
organizer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ organizer có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
organizer được dùng trong câu như thế nào?
It may amuse you to hear that I am one of the organizers of the trades union that's starting. (David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organizer, mã đối chiếu EV-8483F79D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng