explosion
danh từB1- explosions
explosion nghĩa là vụ nổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explosion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction.
Các nét nghĩa của từ explosion
- 1
danh từB1
a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction
sự giải phóng năng lượng dữ dội do phản ứng hóa học hoặc hạt nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detonation · blowup
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terrific explosion135 lần trong kho sách
tremendous explosion198 lần trong kho sách
supernova explosion55 lần trong kho sách
bomb explosion71 lần trong kho sách
nuclear explosion76 lần trong kho sách
deafening explosion48 lần trong kho sách
loud explosion234 lần trong kho sách
explosion occurred212 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of exploding or bursting
hành động bùng nổ hoặc bùng nổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burst
- 3
danh từB1
a sudden great increase
sự gia tăng lớn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về explosion
explosion nghĩa là gì?
explosion nghĩa là vụ nổ (bản dịch máy, chưa biên tập). explosion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction.
explosion được dùng trong câu như thế nào?
The number of states scales exponentially with the number of possible modifications, a phenomenon known as "combinatorial explosion". («PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explosion, mã đối chiếu EV-2F2DEAB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng