Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advice

danh từA2
US/ædˈvaɪs/
advices

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

advice nghĩa là lời khuyên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

advice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposal for an appropriate course of action.

Các nét nghĩa của từ advice

  1. 1

    danh từA2

    a proposal for an appropriate course of action

    một đề xuất cho một quá trình hành động thích hợpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • medical advice652 lần trong kho sách

    • piece of advice841 lần trong kho sách

    • legal advice365 lần trong kho sách

    • friend's advice194 lần trong kho sách

    • excellent advice316 lần trong kho sách

    • good advice2.995 lần trong kho sách

    • practical advice210 lần trong kho sách

    • friendly advice222 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về advice

advice nghĩa là gì?

advice nghĩa là lời khuyên (bản dịch máy, chưa biên tập). advice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposal for an appropriate course of action.

advice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ advice có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

advice được dùng trong câu như thế nào?

For instance, the peer review of writing is the opportunity for giving or receiving advice from the peers. («Learning theories in practice/Language learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107180 (bản sửa đổi 1517429).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advice, mã đối chiếu EV-1FE15CE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “advice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa advice và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For instance, the peer review of writing is the opportunity for giving or receiving advice from the peers.
«Learning theories in practice/Language learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107180 (bản sửa đổi 1517429). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She knew that Mr. Desmond meant kindly by her, but she was cruelly affected by the tenor of his advice.
M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Do you think it amusing to ask questions of that kind?--to solemnly ask advice when you don’t want it?
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And you"--hesitating a little, "you will be guided by my advice about the day after to-morrow."
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She has driven over twice to see you, and tender her advice and help; but one cannot help seeing how these overtures have been repelled."
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To this mysteriously worded advice, Derval replied that he should endeavour to please that gentleman in all things.
James Grant, Derval Hampton: A Story of the Sea, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But I don’t think my advice will be good for much,” he said, conscientiously.

“Nhưng tôi không nghĩ lời khuyên của tôi sẽ có tác dụng nhiều,” anh nói một cách tận tâm.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, my advice is this: keep that prescription strictly to yourself and don't say a word about it to anybody.

“Ồ, lời khuyên của tôi là thế này: hãy giữ đơn thuốc đó cho riêng mình và đừng nói một lời nào về nó với bất kỳ ai.dịch máy, chưa biên tập

M. T. H. Perelaer, Baboe Dalima; or, The Opium Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #60751. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Next they sat down under the old olive tree and Athene gave him much advice.
Karl Friedrich Becker, Ulysses of Ithaca. Nguồn: Project Gutenberg #59750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The Sahib has given a great deal of good advice, but advice which we should all find it very hard to follow,” replied the convert.
A. L. O. E., A Wreath of Indian Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Hear me, my lord!" said Yankel; "we must have the advice of a man the like of whom has never yet been in the world.
Nikolai Vasilevich Gogol, Cossack Tales. Nguồn: Project Gutenberg #58409. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Miss Livingstone had, by Lewis’s advice, ordered post-horses to the carriage, and was in that way enabled to accomplish her round of visits.

Theo lời khuyên của Lewis, cô Livingstone đã ra lệnh cho ngựa hậu kéo xe ngựa và bằng cách đó cô có thể hoàn thành chuyến thăm của mình.dịch máy, chưa biên tập

Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB