E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “event”

2.500 câu thật có từ event hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: event nghĩa là sự kiện. event là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that happens at a given place and time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ event

Danh sách câu dẫn chứng (218 câu)

Từ hay đi cùng event

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
important event1.441 lần
event occurred1.081 lần
recent event784 lần
subsequent event596 lần
historical event581 lần
course of event1.576 lần
traumatic event383 lần
event proved548 lần
future event682 lần
stirring event385 lần
great event2.923 lần
political event487 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ event

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ event trong kho câu?
Kho câu có 2.500 câu có từ event hoặc các dạng của từ, trích từ 1.930 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ event xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ event gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 747 câu, rồi Bậc B1 với 580 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ event?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ event: Câu phủ định (230 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (218 câu), can và could (185 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.