Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

navy

danh từB2
US/ˈneɪvi/
navies

navy nghĩa là hải quân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

navy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare.

Các nét nghĩa của từ navy

  1. 1

    danh từB2

    an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare

    một tổ chức tàu quân sự của một quốc gia và sẵn sàng cho chiến tranh trên biểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa naval forces

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • royal navy1.197 lần trong kho sách

    • british navy829 lần trong kho sách

    • navy yard507 lần trong kho sách

    • navy department318 lần trong kho sách

    • states navy705 lần trong kho sách

    • majesty's navy118 lần trong kho sách

    • japanese navy101 lần trong kho sách

    • confederate navy68 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a dark shade of blue

    một màu xanh đậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dark blue · navy blue

  3. 3

    danh từB2

    the navy of the United States of America

    hải quân của Hợp chủng quốc Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa united states navy · us navy · usn

Câu hỏi thường gặp về navy

navy nghĩa là gì?

navy nghĩa là hải quân (bản dịch máy, chưa biên tập). navy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare.

navy được dùng trong câu như thế nào?

President William McKinley, despite commanding a new, powerful navy, also recognized that the new fleet—and soldiers—were untested. («The Spanish-American War and Overseas Empire», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/navy, mã đối chiếu EV-860ECA05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “navy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa navy và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

President William McKinley, despite commanding a new, powerful navy, also recognized that the new fleet—and soldiers—were untested.
«The Spanish-American War and Overseas Empire», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He is born for the navy and should be preparing to enter it now."
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What name is it that blanches with terror the cheeks of the Patagonian navy?

Cái tên nào khiến hải quân Patagonian trắng bệch vì kinh hoàng?dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Drift from Two Shores. Nguồn: Project Gutenberg #2179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The “Terror” took the left branch of the river in passing Navy Island.

“Khủng bố” chiếm nhánh trái của con sông đi qua Đảo Hải quân.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Master of the World. Nguồn: Project Gutenberg #3809. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
That will be as good as some places I have had to sleep in since I joined the Navy."
Frank Gee Patchin, The Battleship Boys' First Step Upward; Or, Winning Their Grades as Petty Officers. Nguồn: Project Gutenberg #32886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, he is an officer of the English army or navy."

"Đúng, anh ấy là sĩ quan của quân đội hoặc hải quân Anh."dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, Sustained honor: The Age of Liberty Established. Nguồn: Project Gutenberg #10370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But do you think he's any real good, Darry, as captain for the Navy?"
H. Irving Hancock, Dave Darrin's Fourth Year at Annapolis: Headed for Graduation and the Big Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #12775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In this achievement he displayed those qualities of indomitable resolution and unflagging courage which ultimately raised him to high rank in the navy.
R. M. Ballantyne, The Lonely Island: The Refuge of the Mutineers. Nguồn: Project Gutenberg #21747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Born in Baltimore, he entered the United States navy at thirteen, where he remained for fifteen months.
Sarah Knowles Bolton, Lives of Poor Boys Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #35950. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
At sea, Britain felt threatened by a German drive to create a stronger navy.

Trên biển, Anh cảm thấy bị đe dọa bởi nỗ lực của Đức nhằm tạo ra một lực lượng hải quân mạnh hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Modern History/First World War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35668 (bản sửa đổi 4602249). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, Japan had lost a huge part of its food resources and the majority of its navy.
«Atomic bombings of Hiroshima and Nagasaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123332 (bản sửa đổi 10421014). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He’s a lieutenant in the United States navy, and has a regular leave of absence.
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #63508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US