Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

campus

danh từA2
US/ˈkæmpəs/
campuses

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

campus nghĩa là khuôn viên trường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated.

Các nét nghĩa của từ campus

  1. 1

    danh từA2

    a field on which the buildings of a university are situated

    một cánh đồng nơi có các tòa nhà của một trường đại họcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • campus martius116 lần trong kho sách

    • campus bookstore18 lần trong kho sách

    • college campus147 lần trong kho sách

    • university's campus10 lần trong kho sách

    • campus housing15 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về campus

campus nghĩa là gì?

campus nghĩa là khuôn viên trường (bản dịch máy, chưa biên tập). campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated.

campus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ campus có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

campus được dùng trong câu như thế nào?

This area's best-known higher education setting is the main campus of the Southern Illinois University in Carbondale. («Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/campus, mã đối chiếu EV-3B7D2517. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “campus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa campus và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This area's best-known higher education setting is the main campus of the Southern Illinois University in Carbondale.

Môi trường giáo dục đại học nổi tiếng nhất của khu vực này là cơ sở chính của Đại học Nam Illinois ở Carbondale.dịch máy, chưa biên tập

«Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Portland campus was very popular, so the school decided to move there.
«Lewis & Clark College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447175 (bản sửa đổi 10713022). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hundreds of young women in white walked across the campus and were massed on the college steps for their Ivy Exercise.

Hàng trăm phụ nữ trẻ mặc đồ trắng đi ngang qua khuôn viên trường và tập trung trên các bậc thềm của trường để tham gia Bài tập Ivy của họ.dịch máy, chưa biên tập

Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do you see that couple walking this way from Campus Martius?
William Henry Venable, A Dream of Empire; Or, The House of Blennerhassett. Nguồn: Project Gutenberg #18840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rajshahi College has a large and beautiful campus with modern facilities.

Rajshahi College có khuôn viên rộng và đẹp với cơ sở vật chất hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Rajshahi College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997087 (bản sửa đổi 10768128). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"We have no reason to believe that this individual will seek access to any other building on campus."
«University of Missouri Hospital in lockdown after 'violent individual' attempts to gain access to building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=216277 (bản sửa đổi 4829397). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Other clubs such as the Bodybuilding Club do the same however the Cycling team races all over campus.

Các câu lạc bộ khác như Câu lạc bộ Thể hình cũng làm như vậy, tuy nhiên đội Đạp xe sẽ đua khắp khuôn viên trường.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Likewise, the teachers have to come to the campus to receive their class assignment.
«ICT in Education/Change Projects/2016C Cambodia ICT Support for Academic Scheduling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220630 (bản sửa đổi 2610319). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They dined at a table for five on the upper floor of the Campus Tower Hotel.
«Science Fiction Challenge/Mnemtronium/Part 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34696 (bản sửa đổi 2454803). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How many students come to campus for classes four days a week?
«Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He was director of a campus anti-extremism group called Student Rights.
«Raheem Kassam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652354 (bản sửa đổi 9479907). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The main campus is in the suburbs of Camperdown and Darlington.
«University of Sydney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380111 (bản sửa đổi 10682544). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0