Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

voluntary

tính từC1
US/ˈvɑləntɛɹi/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

voluntary nghĩa là tự nguyện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design.

Các nét nghĩa của từ voluntary

  1. 1

    tính từC1

    of your own free will or design

    theo ý muốn hoặc thiết kế tự do của riêng bạndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa involuntary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • voluntary exile224 lần trong kho sách

    • voluntary contributions134 lần trong kho sách

    • voluntary banishment45 lần trong kho sách

    • voluntary enlistment25 lần trong kho sách

    • voluntary contribution35 lần trong kho sách

    • voluntary subscriptions19 lần trong kho sách

    • voluntary euthanasia17 lần trong kho sách

    • voluntary renunciation20 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    controlled by individual volition

    được điều khiển bởi ý chí cá nhândịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa involuntary

Câu hỏi thường gặp về voluntary

voluntary nghĩa là gì?

voluntary nghĩa là tự nguyện (bản dịch máy, chưa biên tập). voluntary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of your own free will or design.

voluntary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ voluntary có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

voluntary được dùng trong câu như thế nào?

A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé. («Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voluntary, mã đối chiếu EV-402E99FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “voluntary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa voluntary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé.

Một sự bổ sung tự nguyện, khả thi cho việc cố vấn có thể là sự hướng dẫn của một người bạn qua thư với một đứa trẻ ở một quốc gia đang phát triển với tư cách là người được bảo trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This receptive faculty, for power it cannot be called, is neither voluntary nor constant.
Samuel Johnson, A Journey to the Western Islands of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #2064. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Once, and once only, he had a voluntary purpose towards War, and it remained a purpose only.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #2103. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Already the London press, usually slow to praise Americans when strenuous for their country, has furnished its voluntary testimony.

Báo chí London, vốn thường chậm rãi ca ngợi những người Mỹ nỗ lực vì đất nước của họ, đã đưa ra lời khai tự nguyện của mình.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
The object of this solicitude was docile and quiet, taking what was given her, but evidently exhausted beyond the power of thought or voluntary action.

Đối tượng của sự quan tâm này là ngoan ngoãn và im lặng, nhận lấy những gì được trao cho cô ấy, nhưng rõ ràng đã kiệt sức đến mức không thể suy nghĩ hay hành động tự nguyện.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She respected and esteemed the priest and the Doctor so much, that it was humiliating to lose their respect by her own voluntary act.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By this method of voluntary selection, the clubs were quickly and easily formed, without friction or embarassment.

Bằng phương pháp lựa chọn tự nguyện này, các câu lạc bộ được thành lập nhanh chóng và dễ dàng, không có xích mích hay khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
All voluntary sacrifices of personal dignity affect the average English temperament in this way more or less.
Guy Thorne, When It Was Dark: The Story of a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #39666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, until profits should mount higher, Madame Sergeot was forced to content herself with the voluntary visits of her neighbor's pet.
Guy Wetmore Carryl, Zut, and Other Parisians. Nguồn: Project Gutenberg #43216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.

Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.dịch máy, chưa biên tập

«Nitin Mehta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169845 (bản sửa đổi 10848432). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“A suttee,” returned the general, “is a human sacrifice, but a voluntary one.
Jules Verne, Around the World in Eighty Days. Nguồn: Project Gutenberg #103. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Voluntary blindness and impudent denial of things as evident as the sunlight, can no further go.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #8725. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB