category
danh từB1- categories
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
category nghĩa là thể loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
category là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute.
Các nét nghĩa của từ category
- 1
danh từB1
a collection of things sharing a common attribute
một tập hợp những thứ có chung thuộc tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa class · family
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
category hurricane341 lần trong kho sách
sub category81 lần trong kho sách
abelian category36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a general concept that marks divisions or coordinations in a conceptual scheme
một khái niệm chung đánh dấu sự phân chia hoặc phối hợp trong sơ đồ khái niệmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về category
category nghĩa là gì?
category nghĩa là thể loại (bản dịch máy, chưa biên tập). category là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute.
category dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ category có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
category được dùng trong câu như thế nào?
So I try to place our convicts in separately-defined classes and categories; but it cannot well be done. (Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/category, mã đối chiếu EV-0432F367. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng