Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exceptional

tính từB2
US/ɪkˈsɛpʃənəl/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

exceptional nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree.

Các nét nghĩa của từ exceptional

  1. 1

    tính từB2

    far beyond what is usual in magnitude or degree

    vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exceeding · olympian · prodigious · surpassing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • exceptional cases291 lần trong kho sách

    • exceptional pedestrian17 lần trong kho sách

    • exceptional circumstances220 lần trong kho sách

    • exceptional opportunities44 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    surpassing what is common or usual or expected

    vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa especial · particular · special

  3. 3

    tính từB2

    deviating widely from a norm of physical or mental ability

    khác biệt nhiều so với chuẩn mực về khả năng thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về exceptional

exceptional nghĩa là gì?

exceptional nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree.

exceptional dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exceptional có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exceptional được dùng trong câu như thế nào?

Programmer is better off providing some code dealing with this exceptional condition. («Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305020 (bản sửa đổi 4648269).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exceptional, mã đối chiếu EV-6AA2B5F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exceptional” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exceptional và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Programmer is better off providing some code dealing with this exceptional condition.
«Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305020 (bản sửa đổi 4648269). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This profession, too, is a great, lofty and exceptional one, and discovered by me considering these things, and deeply musing upon the necessities of society.

Nghề này cũng là một nghề vĩ đại, cao cả và đặc biệt, được tôi phát hiện khi xem xét những điều này và suy ngẫm sâu sắc về những nhu cầu thiết yếu của xã hội.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Fitz-Boodle Papers. Nguồn: Project Gutenberg #2823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was, I think, a little disappointed or chagrined that nothing of an exceptional nature had happened during his long night vigil.

Tôi nghĩ anh ấy hơi thất vọng hoặc buồn bã vì không có gì đặc biệt xảy ra trong suốt đêm dài canh thức của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With his exceptional capacities he was not long in giving to the house a new impulse.

Với khả năng đặc biệt của mình, không lâu sau, anh đã mang đến cho ngôi nhà một động lực mới.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, Serge Panine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3918. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Even the misers very seldom buried their hoard, unless for exceptional reasons.
Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is to this exceptional standing that they perhaps owe, we must admit, the unparalled rapidity with which they have grown.
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For there is nothing more dangerous to a young man than an exceptional social accomplishment.
Thomas Nelson Page, John Marvel, Assistant. Nguồn: Project Gutenberg #41817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He comes very near to being a great novelist; and he certainly is a novelist of exceptional power.
Benito Pérez Galdós, Marianela. Nguồn: Project Gutenberg #48818. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He realised with an exceptional degree of pleasure that the miniature was now in his own possession.
G. Sidney Paternoster, The master criminal. Nguồn: Project Gutenberg #71516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its form was that of a newly-shorn sheep, long-legged and lank-bodied like others of its race, but in colouring altogether exceptional.
Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Events which conflicted with it were either not events, or they were so exceptional as to be negligible.
Robert Hugh Benson, The Necromancers. Nguồn: Project Gutenberg #14275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Those who are jointly responsible--as he and I were often jointly responsible--for some written document, have exceptional opportunities of observing this quality.
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB