exceptional
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
exceptional nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree.
Các nét nghĩa của từ exceptional
- 1
tính từB2
far beyond what is usual in magnitude or degree
vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exceeding · olympian · prodigious · surpassing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
exceptional cases291 lần trong kho sách
exceptional pedestrian17 lần trong kho sách
exceptional circumstances220 lần trong kho sách
exceptional opportunities44 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
surpassing what is common or usual or expected
vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa especial · particular · special
- 3
tính từB2
deviating widely from a norm of physical or mental ability
khác biệt nhiều so với chuẩn mực về khả năng thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exceptional
exceptional nghĩa là gì?
exceptional nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree.
exceptional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exceptional có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exceptional được dùng trong câu như thế nào?
Programmer is better off providing some code dealing with this exceptional condition. («Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305020 (bản sửa đổi 4648269).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exceptional, mã đối chiếu EV-6AA2B5F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng