Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adverse

tính từB2
US/ædˈvɝs/
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

adverse nghĩa là bất lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to your interests or welfare.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “adverse”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ adverse

  1. 1tính từ
    B2

    contrary to your interests or welfare

    →

    trái với lợi ích hoặc phúc lợi của bạn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:inauspicious · untoward
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    adverse effects

    469 lần trong kho sách

    adverse criticism

    140 lần trong kho sách

    adverse winds

    167 lần trong kho sách

    adverse circumstances

    455 lần trong kho sách

    adverse reactions

    40 lần trong kho sách

    adverse outcomes

    37 lần trong kho sách

    adverse influences

    44 lần trong kho sách

    adverse childhood

    67 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    in an opposing direction

    →

    theo hướng ngược lại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:contrary

Câu hỏi thường gặp về adverse

adverse nghĩa là gì?

adverse nghĩa là bất lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). adverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to your interests or welfare.

adverse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ adverse có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

adverse được dùng trong câu như thế nào?

The adverse weather held us in front and the disease pressed on our rear. (Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adverse, mã đối chiếu EV-0AED5FB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adverse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adverse và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The adverse weather held us in front and the disease pressed on our rear.

Thời tiết bất lợi đã giữ chúng tôi ở phía trước và dịch bệnh đè nặng lên phía sau của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of the same class of virtues with courage is that undisturbed philosophical tranquillity, superior to pain, sorrow, anxiety, and each assault of adverse fortune.
David Hume, An Enquiry Concerning the Principles of Morals. Nguồn: Project Gutenberg #4320.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I wrote an adverse report, but it was suppressed in the committee.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Everywhere, in our day, there is an active endeavor, a care for the neighbor, for those in adverse circumstances.

“Ở mọi nơi, trong thời đại của chúng ta, đều có nỗ lực tích cực, sự quan tâm đến người lân cận, những người gặp hoàn cảnh bất lợi.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902.· Bản dịch tiếng Anh · en-US