Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

emergency

danh từA2
US/ɪˈmɝdʒənsi/
emergencies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

emergency nghĩa là trường hợp khẩn cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

emergency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action.

Các nét nghĩa của từ emergency

  1. 1

    danh từA2

    a sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action

    một cuộc khủng hoảng bất ngờ không lường trước được (thường liên quan đến nguy hiểm) đòi hỏi phải hành động ngay lập tứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exigency · pinch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • emergency services309 lần trong kho sách

    • emergency situations99 lần trong kho sách

    • emergency medical137 lần trong kho sách

    • medical emergency133 lần trong kho sách

    • emergency management136 lần trong kho sách

    • emergency response141 lần trong kho sách

    • emergency landing126 lần trong kho sách

    • emergency department121 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a state in which martial law applies

    một trạng thái áp dụng thiết quân luậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a brake operated by hand

    phanh vận hành bằng taydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hand brake · emergency brake · parking brake

Câu hỏi thường gặp về emergency

emergency nghĩa là gì?

emergency nghĩa là trường hợp khẩn cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). emergency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action.

emergency dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ emergency có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

emergency được dùng trong câu như thế nào?

Call emergency services as fast as you can .But keep patient calm. («Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Snake bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198838 (bản sửa đổi 4114128).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emergency, mã đối chiếu EV-241742AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “emergency” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa emergency và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Call emergency services as fast as you can .But keep patient calm.
«Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Snake bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198838 (bản sửa đổi 4114128). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was good enough, except in such a sudden emergency as the present, when Ned was entirely unprepared for it.
Edward Sylvester Ellis, Through Apache Land. Nguồn: Project Gutenberg #31421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The father in his emergencies had almost been tempted to ask his son for money; but hitherto he had refrained.
Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They however considered it necessary to remain with the train, and to keep their horses in case of requiring them on an emergency.
William Henry Giles Kingston, With Axe and Rifle. Nguồn: Project Gutenberg #21449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall be your `Affliction Female,' always ready to be called in in an emergency.
George de Horne, Mrs. Vaizey, A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This charter would have been conclusive in the present emergency, had it not labored under the disadvantage of never having existed.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It had been placed and was always kept there by Captain Vane, to be ready for emergencies.
R. M. Ballantyne, The Giant of the North: Pokings Round the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #21733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In moments of emergency, the religious sentiment is apt to be strong; and this proposition was seconded with warmth.
James Fenimore Cooper, Mercedes of Castile; Or, The Voyage to Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #36406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Application is made to the fetish for counsel and aid in every domestic and public emergency.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"But I think the king's troops and his officers, all of them, will be equal to every emergency."
Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She would judge for herself in such a dreadful emergency.
Mrs. Oliphant, The Sorceress; v. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #51617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I didn't dare to expect that a country boy would be equal to the emergency."
Horatio, Jr. Alger, Mark Manning's Mission: The Story of a Shoe Factory Boy. Nguồn: Project Gutenberg #55000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US