rumble
danh từ, động từC1- rumbled
- rumbles
- rumbling
rumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a loud low dull continuous noise.
Các nét nghĩa của từ rumble
- 1
danh từC1
a loud low dull continuous noise
một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rumbling · grumble · grumbling
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rumble of wheels231 lần trong kho sách
rumble of thunder130 lần trong kho sách
royal rumble250 lần trong kho sách
rumble chunder21 lần trong kho sách
rumble noise205 lần trong kho sách
dull rumble147 lần trong kho sách
distant rumble190 lần trong kho sách
thunder rumble78 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a servant's seat (or luggage compartment) in the rear of a carriage
ghế của người hầu (hoặc khoang hành lý) ở phía sau xe ngựadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a fight between rival gangs of adolescents
cuộc chiến giữa các nhóm đối thủ của thanh thiếu niêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gang fight
- 4
động từC1
make a low noise
tạo ra tiếng ồn thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grumble
- 5
động từC1
to utter or emit low dull rumbling sounds
Đồng nghĩa grumble · growl
Câu hỏi thường gặp về rumble
rumble nghĩa là gì?
rumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud low dull continuous noise.
rumble được dùng trong câu như thế nào?
Long before we anchored we could hear the rumbling of heavy artillery, and we knew that the fleet was busy. (Oliver Hogue, Trooper Bluegum at the Dardanelles Descriptive Narratives of the More Desperate Engagements on the Gallipoli Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #46097.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rumble, mã đối chiếu EV-585B5DBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng