Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sequence

danh từB1
US/ˈsikwəns/
sequenced
sequences
sequencing
sequencings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sequence nghĩa là trình tự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sequence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serial arrangement in which things follow in logical order or a recurrent pattern.

Các nét nghĩa của từ sequence

  1. 1

    danh từB1

    serial arrangement in which things follow in logical order or a recurrent pattern

    sự sắp xếp nối tiếp trong đó mọi thứ tuân theo thứ tự hợp lý hoặc theo mô hình lặp lạidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dna sequence567 lần trong kho sách

    • acid sequence276 lần trong kho sách

    • genome sequence113 lần trong kho sách

    • logical sequence150 lần trong kho sách

    • nucleotide sequence85 lần trong kho sách

    • cauchy sequence76 lần trong kho sách

    • protein sequence117 lần trong kho sách

    • sequence of amino78 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a following of one thing after another in time

    nối tiếp điều này đến điều khác trong thời giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chronological sequence · succession · successiveness · chronological succession

  3. 3

    danh từB1

    film consisting of a succession of related shots that develop a given subject in a movie

    phim bao gồm một chuỗi các cảnh quay có liên quan phát triển một chủ đề nhất định trong phimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa episode

Câu hỏi thường gặp về sequence

sequence nghĩa là gì?

sequence nghĩa là trình tự (bản dịch máy, chưa biên tập). sequence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serial arrangement in which things follow in logical order or a recurrent pattern.

sequence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sequence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sequence được dùng trong câu như thế nào?

Then are formed by repeated successor from ; is the order-type of two -blocks in sequence, etc. («Set Theory/Ordinals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86435 (bản sửa đổi 4598170).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sequence, mã đối chiếu EV-E7F24A46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sequence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sequence và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then are formed by repeated successor from ; is the order-type of two -blocks in sequence, etc.
«Set Theory/Ordinals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86435 (bản sửa đổi 4598170). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A sequence is simply a list of numbers in a particular order.

Một dãy chỉ đơn giản là một danh sách các số theo một thứ tự cụ thể.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Mathematics/OCR/C2/Sequences and Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38756 (bản sửa đổi 4226677). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even though pieces of the HeLa genome have been sequenced separately, it is still possible to find genetic sequences that are often inherited together.

Mặc dù các phần của bộ gen HeLa đã được sắp xếp theo trình tự riêng biệt nhưng vẫn có thể tìm thấy các trình tự di truyền thường được di truyền cùng nhau.dịch máy, chưa biên tập

«HeLa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584436 (bản sửa đổi 10875476). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The selected products will be generated as new sequences on clicking the Ligate button.

Các sản phẩm đã chọn sẽ được tạo dưới dạng chuỗi mới khi nhấp vào nút Ligate.dịch máy, chưa biên tập

«GENtle/Ligation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15358 (bản sửa đổi 4666131). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, a subset of is closed if an only if all convergent sequences converge to an element of .

Khi đó, một tập con của là đóng nếu an chỉ khi tất cả các dãy hội tụ về một phần tử của .dịch máy, chưa biên tập

«Topology/Countability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65503 (bản sửa đổi 3755472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This includes both the genes and the non-coding sequences.
«General Genetics/Genomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75008 (bản sửa đổi 3235223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The numbers making up this sequence are now called Fibonacci numbers.
«Math Adventures/Fibonacci and the Golden Ratio», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269203 (bản sửa đổi 2739276). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It should be noted that any finite language, which is a language comprised of some finite sequence of words , can be written as .
«Computability and Complexity/Formal Languages/Chomsky Hierarchy/Regular Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121195 (bản sửa đổi 3677979). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tertiary structure refers to the spatial arrangement of amino acid residues that are far apart in the sequence and to the pattern of disulfide bonds.

Cấu trúc cấp ba đề cập đến sự sắp xếp không gian của các gốc axit amin cách xa nhau trong trình tự và mô hình liên kết disulphide.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In an identity matrix, the two sequences are given a point for every time there is an exact match in amino acids.

Trong ma trận nhận dạng, hai chuỗi được cho một điểm mỗi khi có sự trùng khớp chính xác về axit amin.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Bioinformatics/Sequences Alignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175125 (bản sửa đổi 4102568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, unlike lists, elements in a sequence are computed as they are needed (or "lazily"), rather than computed all at once.
«F Sharp Programming/Sequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177491 (bản sửa đổi 3676062). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The learning sequence involves short events and longer workshops, within a curated programme of events.
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0