Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enthusiasm

danh từ
B1
US/ɪnˈθuziˌæzəm/
enthusiasms
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

enthusiasm nghĩa là sự nhiệt tình.

enthusiasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of excitement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a feeling of excitement

    →

    một cảm giác phấn khích

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    youthful enthusiasm
    177 lần trong kho sách
    religious enthusiasm
    247 lần trong kho sách
    boyish enthusiasm
    107 lần trong kho sách
    patriotic enthusiasm
    87 lần trong kho sách
    generous enthusiasm
    148 lần trong kho sách
    genuine enthusiasm
    102 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    overflowing with eager enjoyment or approval

    →

    tràn ngập niềm vui hoặc sự chấp thuận háo hức

    Đồng nghĩa:exuberance, ebullience
  3. 3danh từ
    B1

    a lively interest

    →

    một sự quan tâm sống động

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
enthusiasms
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa enthusiasm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But still in hall, and park, and parsonage throughout the country the new Lady Longueville was looked for with almost enthusiasm.

Nhưng vẫn còn ở trong đại sảnh, công viên và nhà xứ trên khắp đất nước, phu nhân Longueville mới được săn lùng một cách gần như nhiệt tình.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Innocent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is nothing at all against her that she hasn’t excited their enthusiasm.
Frederic, Harold, Gloria Mundi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Wherever she went, she was received with enthusiasm, not only as the wife of Italy’s deliverer, but also on account of her personal merits.
Mühlbach, L. (Luise), Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Pole wrote, in his enthusiasm, that it was a truth long suppressed by the Church, now at length brought to light by his friend.
Acton, John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron, Lectures on Modern history, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Miss Corbin accepted so delightedly, that the Farebrother girls, who were not accustomed to Southern enthusiasm over trifles, were a little startled.
Seawell, Molly Elliot, A Strange, Sad Comedy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For the first time now his blood began to tingle, and he entered into the wild, joyous enthusiasm of the race.
Young, Egerton Ryerson, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I love it well already," said Hake, with enthusiasm, "yet am I content to stay here."
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Norsemen in the West, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The other smiled at the young painter’s enthusiasm, asked him to come to see him again, and they parted.
Balzac, Honoré de, The Unknown Masterpiece 1845, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No one could tell the story of the Red Cross with more vividness and enthusiasm than this author, and here she is at her best.
Jacobs, Caroline Elliott Hoogs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I am the happiest man in the world," added Mr. Gracewood, with enthusiasm.
Optic, Oliver, Field and Forest; Or, The Fortunes of a Farmer, Nguyên văn tác phẩm
Colonel Charles C. Jones saw what was needed, and entered upon the task of writing the history of the State with characteristic enthusiasm.
Harris, Joel Chandler, Stories Of Georgia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was an enthusiasm for Moggs among the labouring men of Percycross, and he was always happy while he was addressing them.
Trollope, Anthony, Ralph the Heir, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về enthusiasm (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. enthusiasm nghĩa là gì trong tiếng Việt?

enthusiasm có nghĩa chính là: một cảm giác phấn khích. Định nghĩa tiếng Anh: "a feeling of excitement".

2. enthusiasm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

enthusiasm là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của enthusiasm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enthusiasm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnˈθuziˌæzəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. enthusiasm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ enthusiasm được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của enthusiasm gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của enthusiasm gồm: enthusiasms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enthusiasm là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: youthful enthusiasm, religious enthusiasm, boyish enthusiasm, patriotic enthusiasm, generous enthusiasm.

7. enthusiasm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: exuberance, ebullience. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enthusiasm?

Từ enthusiasm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với enthusiasm đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But still in hall, and park, and parsonage throughout the country the new Lady Longueville was looked for with almost enthusiasm." (Dịch nghĩa: Nhưng vẫn còn ở trong đại sảnh, công viên và nhà xứ trên khắp đất nước, phu nhân Longueville mới được săn lùng một cách gần như nhiệt tình.). Câu văn minh họa cách dùng enthusiasm làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enthusiasm?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.