campaign
danh từ, động từB2- campaigned
- campaigning
- campaigns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
campaign nghĩa là chiến dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office.
Các nét nghĩa của từ campaign
- 1
danh từB2
a race between candidates for elective office
cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa political campaign · run
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
presidential campaign553 lần trong kho sách
election campaign294 lần trong kho sách
plan of campaign555 lần trong kho sách
advertising campaign152 lần trong kho sách
marketing campaign116 lần trong kho sách
political campaign305 lần trong kho sách
military campaign245 lần trong kho sách
atlanta campaign73 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end
Đồng nghĩa cause · crusade · drive · movement · effort
- 3
danh từB2
several related operations aimed at achieving a particular goal (usually within geographical and temporal constraints)
một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa military campaign
- 4
động từB2
run, stand, or compete for an office or a position
chạy, đứng hoặc cạnh tranh cho một văn phòng hoặc một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run
- 5
động từB2
exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person
cố gắng liên tục, mạnh mẽ hoặc gây khó chịu để đạt được mục đích hoặc tham gia vào một cuộc thập tự chinh vì một lý do hoặc một người nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crusade · fight · press · push · agitate
- 6
động từB2
go on a campaign
tham gia một chiến dịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take the field
Câu hỏi thường gặp về campaign
campaign nghĩa là gì?
campaign nghĩa là chiến dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office.
campaign dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ campaign có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
campaign được dùng trong câu như thế nào?
'Does the stony fool want to go a-campaigning again in his old age? (Wilhelm Hauff, The Wine-ghosts of Bremen. Nguồn: Project Gutenberg #32064.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/campaign, mã đối chiếu EV-479F37B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng