Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

campaign

danh từ, động từB2
US/kæmˈpeɪn/
campaigned
campaigning
campaigns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

campaign nghĩa là chiến dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office.

Các nét nghĩa của từ campaign

  1. 1

    danh từB2

    a race between candidates for elective office

    cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa political campaign · run

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • presidential campaign553 lần trong kho sách

    • election campaign294 lần trong kho sách

    • plan of campaign555 lần trong kho sách

    • advertising campaign152 lần trong kho sách

    • marketing campaign116 lần trong kho sách

    • political campaign305 lần trong kho sách

    • military campaign245 lần trong kho sách

    • atlanta campaign73 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end

    Đồng nghĩa cause · crusade · drive · movement · effort

  3. 3

    danh từB2

    several related operations aimed at achieving a particular goal (usually within geographical and temporal constraints)

    một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa military campaign

  4. 4

    động từB2

    run, stand, or compete for an office or a position

    chạy, đứng hoặc cạnh tranh cho một văn phòng hoặc một vị trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa run

  5. 5

    động từB2

    exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person

    cố gắng liên tục, mạnh mẽ hoặc gây khó chịu để đạt được mục đích hoặc tham gia vào một cuộc thập tự chinh vì một lý do hoặc một người nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crusade · fight · press · push · agitate

  6. 6

    động từB2

    go on a campaign

    tham gia một chiến dịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take the field

Câu hỏi thường gặp về campaign

campaign nghĩa là gì?

campaign nghĩa là chiến dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office.

campaign dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ campaign có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

campaign được dùng trong câu như thế nào?

'Does the stony fool want to go a-campaigning again in his old age? (Wilhelm Hauff, The Wine-ghosts of Bremen. Nguồn: Project Gutenberg #32064.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/campaign, mã đối chiếu EV-479F37B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “campaign” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa campaign và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'Does the stony fool want to go a-campaigning again in his old age?

'Liệu gã ngu ngốc có muốn tham gia chiến dịch lần nữa khi về già không?dịch máy, chưa biên tập

Wilhelm Hauff, The Wine-ghosts of Bremen. Nguồn: Project Gutenberg #32064. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There are arguments for solving power inequalities with these campaigns.

Có những lập luận để giải quyết sự bất bình đẳng về quyền lực bằng các chiến dịch này.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Social Media Shaming Campaigns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422000 (bản sửa đổi 4194016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you not think it advisable, now that Hood has gone so far north, to entirely ruin him before starting on your proposed campaign?
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is to our point now to show how carefully and cautiously this Don Juan campaign was planned.
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated A history of the Byron controversy from its beginning in 1816 to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #14061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No officer should be required or permitted to take part in the management of political organizations, caucuses, conventions, or election campaigns.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
These campaigns were often accompanied by wholesale massacres of the civilian populations.
«Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Horse Shoe came to the fire-side, and took a chair, saying, "I larnt that, Colonel, in the campaigns.
John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh
Thus I made a fragment of a campaign when only a sophomore, and another the first year I was junior.

Vì vậy, tôi đã thực hiện một phần của chiến dịch khi mới học năm thứ hai và một phần khác vào năm đầu tiên tôi còn là học sinh cuối cấp.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #34916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had begun the campaign in victorious fashion, and then he had been ordered to stop.
Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'The Mírabad campaign,' replied the other, with great presence of mind, 'in eighteen hundred and--, I forget the year--but never mind.'
H. S., Sir Cunningham, Chronicles of Dustypore: A Tale of Modern Anglo-Indian Society. Nguồn: Project Gutenberg #41190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And then there happened the most remarkable, the most surprising thing in the whole of this surprising campaign.
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the Trans-Siberian route was far and away the shortest and quickest, and as the campaign of overhaul is proceeding, acceleration is taking place.

Nhưng tuyến đường xuyên Siberia là tuyến đường ngắn nhất và nhanh nhất, và khi chiến dịch đại tu đang diễn ra thì quá trình tăng tốc cũng đang diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB