Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

annually

trạng từB1
US/ˈænjuəli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

annually nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

annually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without missing a year.

Các nét nghĩa của từ annually

  1. 1

    trạng từB1

    without missing a year

    không thiếu một nămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa yearly · every year · each year

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • annually exported53 lần trong kho sách

    • annually imported40 lần trong kho sách

    • semi annually58 lần trong kho sách

    • exported annually19 lần trong kho sách

    • billion annually35 lần trong kho sách

    • compounded annually16 lần trong kho sách

    • awarded annually21 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    by the year

    theo nămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa per annum · p.a. · per year · each year

Câu hỏi thường gặp về annually

annually nghĩa là gì?

annually nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập). annually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without missing a year.

annually dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ annually có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

annually được dùng trong câu như thế nào?

Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually. («Laneways of Harbour Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281453 (bản sửa đổi 2722597).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annually, mã đối chiếu EV-73A3CE19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “annually” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa annually và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually.

Phí dành cho trẻ em nghèo hơn sẽ được chi trả bằng 10 bảng Anh mà Hiệp hội trả cho Griggs hàng năm.dịch máy, chưa biên tập

«Laneways of Harbour Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281453 (bản sửa đổi 2722597). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He gives free excursions to poor children, a dinner annually to the newsboys, and aids hundreds who are in need of an education.

Anh ấy tổ chức các chuyến du ngoạn miễn phí cho trẻ em nghèo, bữa tối hàng năm cho các cậu bé bán báo và hỗ trợ hàng trăm người cần được học hành.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Knowles Bolton, Lives of Poor Boys Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #35950. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The machinery is exceedingly simple, in these manufactories, from which men of broken fortunes are annually turned out upon the world.
Lucius M. Sargent, Dealings with the Dead, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38588. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Cuijpers has built and maintained comprehensive databases of randomized controlled trials on psychotherapies for depression and anxiety disorders, updated annually.

Cuijpers đã xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu toàn diện về các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng về liệu pháp tâm lý điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu, được cập nhật hàng năm.dịch máy, chưa biên tập

«Pim Cuijpers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274044 (bản sửa đổi 10954521). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This puts millions of square feet of old carpet into landfills annually.
«Measuring and Evaluating Strategic Performance», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
After all, they said, they should hardly be much worse off than thousands who annually winter in Arctic regions.
Jules Verne, Off on a Comet! a Journey through Planetary Space. Nguồn: Project Gutenberg #1353. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Lady Baker’s famous gardens—gardens on which fabulous sums were annually lavished—sloped down to the brim of this very river.
M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is done by the Sextons, for which they are annually remunerated.
James Crabb, The Gipsies' Advocate Or, Observations on the Origin, Character, Manners, and Habits of the English Gipsies. Nguồn: Project Gutenberg #19852. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Its elevated situation renders it a pleasant summer residence, and the Franks of Tripoli resort to it annually in the hot months.
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
IA’s must also annually deliverer or offer in writing to deliver its disclosure document to its clients.
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their geometry was a necessary outgrowth of surveying to preserve the layout and ownership of farmland, which was flooded annually by the Nile river.

Hình học của chúng là kết quả tất yếu của công cuộc khảo sát nhằm bảo tồn cách bố trí và quyền sở hữu đất nông nghiệp vốn bị sông Nile ngập lụt hàng năm.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/History and methods of Western science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371123 (bản sửa đổi 3969855). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They paid an assessment annually, which the colonel expended for me.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh