intent
tính từB2intent nghĩa là ý định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to.
Các nét nghĩa của từ intent
- 1
tính từB2
giving or marked by complete attention to
đưa ra hoặc đánh dấu bằng sự chú ý hoàn toàn đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa captive · absorbed · engrossed · enwrapped · wrapped
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
malicious intent103 lần trong kho sách
murderous intent76 lần trong kho sách
hostile intent67 lần trong kho sách
intent gaze127 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về intent
intent nghĩa là gì?
intent nghĩa là ý định (bản dịch máy, chưa biên tập). intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to.
intent được dùng trong câu như thế nào?
He was evidently most intent upon knowing what answer could be sent by Sir Francis Varney to his challenge. (Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intent, mã đối chiếu EV-9286055A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng