Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

purport

động từ (v)

B2
/ˈpɝˌpɔɹt//ˈpɝˌpɔɹt/
Biến thể:
purports/ˈpɝˌpɔɹts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
purported/ˈpɝˌpɔɹtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
purporting/ˈpɝˌpɔɹtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Purport có nghĩa là đề xuất hoặc có ý định.

Định nghĩa Anh - Anh: Propose or intend.

Họ từ:aim(động từ (v))/aimless(tính từ (adj))/aimlessly(trạng từ (adv))/intent(tính từ (adj))/intend(động từ (v))/intention(danh từ (n))/intently(trạng từ (adv))/propose(động từ (v))/proposal(danh từ (n))/proposition(danh từ (n))/purpose(danh từ (n))/purposeful(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đề xuất hoặc có ý định”:purportB2/aimB1/purposeA2/proposeB1/intentB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.purportđộng từ (v)

    Propose or intend.

    Đề xuất hoặc có ý định.

    Đồng nghĩa (SYN):aim/purpose/propose
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.purportdanh từ (n)

    The intended meaning of a communication.

    Ý định.

    Đồng nghĩa (SYN):intent/spirit
  3. 3.purportđộng từ (v)

    Propose or intend.

    Đề xuất hoặc có ý định.

    Đồng nghĩa (SYN):propose/aim/purpose
  4. 4.purportđộng từ (v)

    Propose or intend.

    Đề xuất hoặc có ý định.

    Đồng nghĩa (SYN):purpose/aim/propose
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): purport

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

aim ↔ purport

Mục từ "purport" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aim, intent, propose, purpose" (đề xuất hoặc có ý định).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: purport

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "purport" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: aim: động từ (v), aimless: tính từ (adj), aimlessly: trạng từ (adv), intent: tính từ (adj), intend: động từ (v), intention: danh từ (n), intently: trạng từ (adv), propose: động từ (v), proposal: danh từ (n), proposition: danh từ (n), purpose: danh từ (n), purposeful: tính từ (adj).

aimđộng từ (v)/ˈeɪm/

một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn

•

His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17

aimlesstính từ (adj)/ˈeɪmləs/

trôi dạt không mục đích

•

We pluck with foolish, aimless fingers at this strange tangle of human life.

Nguồn: Ainsworth, Percy C. (Percy Clough): The Threshold Grace: Meditations in the Psalms

aimlesslytrạng từ (adv)/ˈeɪmləsli/

không có mục đích

•

Sometimes she stopped to rest on the pine needles, and walked on again, aimlessly, following the road because it was the easiest way.

Nguồn: Churchill, Winston: Complete Works of Winston Churchill

intenttính từ (adj)/ˌɪnˈtɛnt/

đưa ra hoặc đánh dấu bằng sự chú ý hoàn toàn đến

•

The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’

Nguồn: Richardson, Dorothy M. (Dorothy Miller): Deadlock

intendđộng từ (v)/ˌɪnˈtɛnd/

có trong tâm trí như một mục đích

•

Jorgen,” said the other very quietly, “I love your daughter—and I intend to marry her.

Nguồn: Le Queux, William: The money-spider

intentiondanh từ (n)/ˌɪnˈtɛntʃən/

một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn

•

They distrusted the intentions of the nobles, who, on their side, for the most part lamented the loss of their absurd prerogatives.

Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17

intentlytrạng từ (adv)/ˌɪnˈtɛntli/

với sự chú ý căng thẳng hoặc háo hức

•

Glad am I that wherever and whenever I listen intently I can hear the looms of Nature weaving Beauty and Music.

Nguồn: Sharp, William, 1855-1905 [Editor]: The Works of "Fiona Macleod", Volume IV

proposeđộng từ (v)/pɹəˈpoʊz/

đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó

•

Let the messenger then propose the return of the Pandavas to Hastinapura.

Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 1 Books 1, 2 and 3

proposaldanh từ (n)/pɹəˈpoʊzəl/

một cái gì đó được đề xuất (chẳng hạn như một kế hoạch hoặc giả định)

•

The old knife-grinder therefore agreed to the proposal with reluctance, as we often do with what turns out a great blessing.

Nguồn: M'Govan, James: Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective

propositiondanh từ (n)/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai

•

In the West, the proposition was so warmly advocated by Senator Thurman of Ohio that it became known as “the Ohio idea.

Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, July, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913

purposedanh từ (n)/ˈpɝpəs/

một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn

•

No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.

Nguồn: Samachson, Joseph: No star's land

purposefultính từ (adj)/ˈpɝpəsfəl/

phục vụ như hoặc chỉ ra sự tồn tại của một mục đích hoặc mục tiêu

•

One bullet only remained to him, and the bear was coming at him in a very purposeful manner.

Nguồn: Grenfell, Anne: Le Petit Nord or, Annals of a Labrador Harbour

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: purport

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "purport". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • deliberate aim
  • steady aim
  • careful aim
  • sole aim
  • deadly aim
  • aim to provide
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: purport

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "purport" phân theo từng nét nghĩa (đề xuất hoặc có ý định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "aim" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).

“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”

Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "purpose" còn biểu thị: đạt được một quyết định).

“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.”

Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "propose" còn biểu thị: đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó).

“Let the messenger then propose the return of the Pandavas to Hastinapura.”

Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "ý định" (ngoài ra "intent" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).

“The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’”

Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "ý định" (ngoài ra "spirit" còn biểu thị: nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống).

“"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: purport

His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Present-day aims of labor organizations—economic, social, and political.
Munro, William Bennett: Social Civics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An’ this country sure needs the kind o’ lawyers that you aim to be, ’stid o’ the other kind.
Meader, Stephen W. (Stephen Warren): Longshanks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I sure aim to see the sights of that place.”
Meader, Stephen W. (Stephen Warren): Longshanks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and material position of the teachers themselves.
Bernays, Edward L.: Propaganda, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The author later remarked that he had aimed at the public’s heart and by accident had hit it in the stomach.
Dell, Floyd: Upton Sinclair, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She had a duty toward life to perform and her highest aim was to perform it aright.
Hill, Grace Livingston: Tomorrow about this time, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only the knowledge that they sought increasingly was not the ethical knowledge at which Socrates aimed, but knowledge of the natural order.
Babbitt, Irving: Democracy and leadership
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: purport

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “purport” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17

“Present-day aims of labor organizations—economic, social, and political.”

Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “purport”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “purport” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “purport”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “purport” với tần suất cao:

396 lần trong kho sách
435 lần trong kho sách
359 lần trong kho sách
215 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “purport”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “purport”:

“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “purport”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɝˌpɔɹt/; US /ˈpɝˌpɔɹt/.

purport (động từ): đề xuất hoặc có ý định

Định nghĩa tiếng Anh: Propose or intend.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

aim ↔ purport

Họ từ trong dữ liệu: aim: động từ (v), aimless: tính từ (adj), aimlessly: trạng từ (adv), intent: tính từ (adj), intend: động từ (v), intention: danh từ (n), intently: trạng từ (adv), propose: động từ (v), proposal: danh từ (n), proposition: danh từ (n), purpose: danh từ (n), purposeful: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi396 lần trong kho sách

deliberate aim

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "purport" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm435 lần trong kho sách

steady aim

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "purport" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái359 lần trong kho sách

careful aim

Nét nghĩa mở rộng: the intended meaning of a communication (ý định)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “purport”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: purport

Hỏi đáp trọng tâm

purport nghĩa là gì (meaning & definition)?

purport (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɝˌpɔɹt/) có nghĩa là đề xuất hoặc có ý định (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aim"). propose or intend

Từ purport trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɝˌpɔɹt/; US /ˈpɝˌpɔɹt/.

Từ purport là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "purport" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: purports; Quá khứ / Phân từ: purported; Dạng V-ing: purporting.

Các nét nghĩa của từ purport theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 2 [B2]: ý định - Nét nghĩa 3 [B1]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 4 [A2]: đề xuất hoặc có ý định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ purport:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɝˌpɔɹt/; US /ˈpɝˌpɔɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: purports; Quá khứ / Phân từ: purported; Dạng V-ing: purporting.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ purport:

deliberate aim; steady aim; careful aim; sole aim; deadly aim

purport được dùng trong câu như thế nào?

His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles. (Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/purport, mã đối chiếu EV-4B075128. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "purport" được liên kết từ mục từ "aim, intent, propose, purpose".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

aim, intent, propose, purpose