purport
động từ (v)
- purports/ˈpɝˌpɔɹts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- purported/ˈpɝˌpɔɹtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- purporting/ˈpɝˌpɔɹtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Purport có nghĩa là đề xuất hoặc có ý định.
Định nghĩa Anh - Anh: Propose or intend.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.purportđộng từ (v)
Propose or intend.
Đề xuất hoặc có ý định.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •deliberate aim396 lần trong kho sách
- •steady aim435 lần trong kho sách
- •careful aim359 lần trong kho sách
- •sole aim215 lần trong kho sách
- •deadly aim190 lần trong kho sách
- •aim to provide217 lần trong kho sách
- 2.purportdanh từ (n)
The intended meaning of a communication.
Ý định.
- 3.purportđộng từ (v)
Propose or intend.
Đề xuất hoặc có ý định.
- 4.purportđộng từ (v)
Propose or intend.
Đề xuất hoặc có ý định.
Từ nguyên học (Etymology): purport
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
aim ↔ purport
Mục từ "purport" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aim, intent, propose, purpose" (đề xuất hoặc có ý định).
Họ từ & Biến thể từ loại: purport
Họ từ của "purport" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: aim: động từ (v), aimless: tính từ (adj), aimlessly: trạng từ (adv), intent: tính từ (adj), intend: động từ (v), intention: danh từ (n), intently: trạng từ (adv), propose: động từ (v), proposal: danh từ (n), proposition: danh từ (n), purpose: danh từ (n), purposeful: tính từ (adj).
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn
His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17
trôi dạt không mục đích
We pluck with foolish, aimless fingers at this strange tangle of human life.
Nguồn: Ainsworth, Percy C. (Percy Clough): The Threshold Grace: Meditations in the Psalms
không có mục đích
Sometimes she stopped to rest on the pine needles, and walked on again, aimlessly, following the road because it was the easiest way.
Nguồn: Churchill, Winston: Complete Works of Winston Churchill
đưa ra hoặc đánh dấu bằng sự chú ý hoàn toàn đến
The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’
Nguồn: Richardson, Dorothy M. (Dorothy Miller): Deadlock
có trong tâm trí như một mục đích
Jorgen,” said the other very quietly, “I love your daughter—and I intend to marry her.
Nguồn: Le Queux, William: The money-spider
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn
They distrusted the intentions of the nobles, who, on their side, for the most part lamented the loss of their absurd prerogatives.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
với sự chú ý căng thẳng hoặc háo hức
Glad am I that wherever and whenever I listen intently I can hear the looms of Nature weaving Beauty and Music.
Nguồn: Sharp, William, 1855-1905 [Editor]: The Works of "Fiona Macleod", Volume IV
đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó
Let the messenger then propose the return of the Pandavas to Hastinapura.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 1 Books 1, 2 and 3
một cái gì đó được đề xuất (chẳng hạn như một kế hoạch hoặc giả định)
The old knife-grinder therefore agreed to the proposal with reluctance, as we often do with what turns out a great blessing.
Nguồn: M'Govan, James: Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective
câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai
In the West, the proposition was so warmly advocated by Senator Thurman of Ohio that it became known as “the Ohio idea.
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, July, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn
No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.
Nguồn: Samachson, Joseph: No star's land
phục vụ như hoặc chỉ ra sự tồn tại của một mục đích hoặc mục tiêu
One bullet only remained to him, and the bear was coming at him in a very purposeful manner.
Nguồn: Grenfell, Anne: Le Petit Nord or, Annals of a Labrador Harbour
Cụm từ & Collocations: purport
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "purport". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- deliberate aim
- steady aim
- careful aim
- sole aim
- deadly aim
- aim to provide
Đồng nghĩa & Sắc thái: purport
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "purport" phân theo từng nét nghĩa (đề xuất hoặc có ý định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "aim" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).
“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”
Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "purpose" còn biểu thị: đạt được một quyết định).
“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose, to protect ourselves.”
Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "đề xuất hoặc có ý định" (ngoài ra "propose" còn biểu thị: đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó).
“Let the messenger then propose the return of the Pandavas to Hastinapura.”
Đồng nghĩa với "purport" ở nét nghĩa "ý định" (ngoài ra "intent" còn biểu thị: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn).
“The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’”
Câu dẫn chứng văn học: purport
His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.Present-day aims of labor organizations—economic, social, and political.An’ this country sure needs the kind o’ lawyers that you aim to be, ’stid o’ the other kind.I sure aim to see the sights of that place.”One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and material position of the teachers themselves.The author later remarked that he had aimed at the public’s heart and by accident had hit it in the stomach.She had a duty toward life to perform and her highest aim was to perform it aright.Only the knowledge that they sought increasingly was not the ethical knowledge at which Socrates aimed, but knowledge of the natural order.Đọc mở rộng theo CEFR: purport
Từ vựng bậcB2→“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17
“Present-day aims of labor organizations—economic, social, and political.”
Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics
Cấu trúc & Vận dụng: “purport”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “purport” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “purport”
Dữ liệu từ nguyên: aim ↔ purport
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “purport”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “purport” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “purport”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
purport (động từ): đề xuất hoặc có ý định
Định nghĩa tiếng Anh: Propose or intend.
aim ↔ purport
Họ từ trong dữ liệu: aim: động từ (v), aimless: tính từ (adj), aimlessly: trạng từ (adv), intent: tính từ (adj), intend: động từ (v), intention: danh từ (n), intently: trạng từ (adv), propose: động từ (v), proposal: danh từ (n), proposition: danh từ (n), purpose: danh từ (n), purposeful: tính từ (adj)
deliberate aim
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "purport" trong câu.
steady aim
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "purport" trong câu.
careful aim
Nét nghĩa mở rộng: the intended meaning of a communication (ý định)
Ứng dụng & Mở rộng: “purport”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “purport”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “purport”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “purport” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “purport” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: purport
Hỏi đáp trọng tâmpurport nghĩa là gì (meaning & definition)?
purport (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɝˌpɔɹt/) có nghĩa là đề xuất hoặc có ý định (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aim"). propose or intend
Từ purport trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɝˌpɔɹt/; US /ˈpɝˌpɔɹt/.
Từ purport là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "purport" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: purports; Quá khứ / Phân từ: purported; Dạng V-ing: purporting.
Các nét nghĩa của từ purport theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 2 [B2]: ý định - Nét nghĩa 3 [B1]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 4 [A2]: đề xuất hoặc có ý định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ purport:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɝˌpɔɹt/; US /ˈpɝˌpɔɹt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: purports; Quá khứ / Phân từ: purported; Dạng V-ing: purporting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ purport:
deliberate aim; steady aim; careful aim; sole aim; deadly aim
purport được dùng trong câu như thế nào?
His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles. (Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)