aimless
tính từaimless nghĩa là không có mục đích.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
aimlessly drifting
→trôi dạt không mục đích
Đồng nghĩa:adrift, afloat, directionless, planless, rudderless, undirectedCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)aimless wanderings40 lần trong kho sách - 2tính từC1
continually changing especially as from one abode or occupation to another
→liên tục thay đổi, đặc biệt là từ nơi ở hoặc nghề nghiệp này sang nơi ở hoặc nghề nghiệp khác
Đồng nghĩa:drifting, floating, vagabond, vagrant
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa aimless và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was an idle, aimless, useless life that he lived at this time.Đó là một cuộc sống nhàn rỗi, không mục đích, vô dụng mà anh đã sống vào thời điểm này.
More than once they had those conversations, aimless and meaningless, in which the emptiest phrases are those which cover the deepest feelings.Đã hơn một lần họ có những cuộc trò chuyện vô mục đích và vô nghĩa, trong đó những câu nói trống rỗng nhất lại là những câu nói chứa đựng những cảm xúc sâu sắc nhất.
Where that aimless power of love which kindled my heart with its comforting warmth?...Laurence was going away--in an aimless sort of manner she kept repeating these words over and over, Laurence was going away!Laurence sắp đi xa - trong một cách không mục đích, cô ấy cứ lặp đi lặp lại những lời này, Laurence sẽ đi xa!
There is no fear of escape; and this were too aimless an explosion.Her aimless walk has brought her, when the afternoon is already advanced, to the gate of the Vicarage.“Are your words aimless, Sophia, when they wound my mother and me?It does not take us long to fall into the groove of watering-place life—the most absolutely idle and aimless life in the world.She soon resumed her singing, and her aimless, wistful gazing at the splendid Southern sky.He was going out on an aimless search for his lost wife--the woman who had given up her last hope for him and his.They would, however, so they determined, resume the search; but what an aimless one it would be now, with track and trail gone for ever!Like many other apparently negative characters, she had a pertinacious intensity of an extremely narrow and aimless self-will.Câu hỏi thường gặp về aimless (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. aimless nghĩa là gì trong tiếng Việt?
aimless có nghĩa chính là: trôi dạt không mục đích. Định nghĩa tiếng Anh: "aimlessly drifting".
2. aimless thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
aimless là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của aimless theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aimless được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪmləs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. aimless thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ aimless được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của aimless gồm những dạng nào?
Từ aimless có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aimless là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: aimless wanderings.
7. aimless có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: adrift, afloat, directionless, planless, rudderless. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aimless?
Từ aimless xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với aimless đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was an idle, aimless, useless life that he lived at this time." (Dịch nghĩa: Đó là một cuộc sống nhàn rỗi, không mục đích, vô dụng mà anh đã sống vào thời điểm này.). Câu văn minh họa cách dùng aimless làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aimless?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.