Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aimless

tính từ
C1
US/ˈeɪmləs/
Ý nghĩa trọng tâm

aimless nghĩa là không có mục đích.

aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    aimlessly drifting

    →

    trôi dạt không mục đích

    Đồng nghĩa:adrift, afloat, directionless, planless, rudderless, undirected
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    aimless wanderings
    40 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    continually changing especially as from one abode or occupation to another

    →

    liên tục thay đổi, đặc biệt là từ nơi ở hoặc nghề nghiệp này sang nơi ở hoặc nghề nghiệp khác

    Đồng nghĩa:drifting, floating, vagabond, vagrant
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa aimless và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was an idle, aimless, useless life that he lived at this time.

Đó là một cuộc sống nhàn rỗi, không mục đích, vô dụng mà anh đã sống vào thời điểm này.

Pyle, Howard, The Story of Jack Ballister's Fortunes Being the narrative of the adventures of a young gentleman of good family, who was kidnapped in the year 1719 and carried to the plantations of the continent of Virginia, where he fell in with that famous pirate Captain Edward Teach, or Blackbeard; of his escape from the pirates and the rescue of a young lady from out their hands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
More than once they had those conversations, aimless and meaningless, in which the emptiest phrases are those which cover the deepest feelings.

Đã hơn một lần họ có những cuộc trò chuyện vô mục đích và vô nghĩa, trong đó những câu nói trống rỗng nhất lại là những câu nói chứa đựng những cảm xúc sâu sắc nhất.

Balzac, Honoré de, The Ball at Sceaux, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Where that aimless power of love which kindled my heart with its comforting warmth?...
Tolstoy, Leo, graf, A Russian Proprietor, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Laurence was going away--in an aimless sort of manner she kept repeating these words over and over, Laurence was going away!

Laurence sắp đi xa - trong một cách không mục đích, cô ấy cứ lặp đi lặp lại những lời này, Laurence sẽ đi xa!

Fleming, May Agnes, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is no fear of escape; and this were too aimless an explosion.
Bird, Robert Montgomery, The Infidel; or, the Fall of Mexico. Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her aimless walk has brought her, when the afternoon is already advanced, to the gate of the Vicarage.
Broughton, Rhoda, Doctor Cupid: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Are your words aimless, Sophia, when they wound my mother and me?
Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It does not take us long to fall into the groove of watering-place life—the most absolutely idle and aimless life in the world.
Reid, Christian, "The land of the sky", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She soon resumed her singing, and her aimless, wistful gazing at the splendid Southern sky.
Thompson, Maurice, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was going out on an aimless search for his lost wife--the woman who had given up her last hope for him and his.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), A Noble Woman, Nguyên văn tác phẩm
They would, however, so they determined, resume the search; but what an aimless one it would be now, with track and trail gone for ever!
Stables, Gordon, The Cruise of the Snowbird: A Story of Arctic Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Like many other apparently negative characters, she had a pertinacious intensity of an extremely narrow and aimless self-will.
Stowe, Harriet Beecher, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về aimless (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. aimless nghĩa là gì trong tiếng Việt?

aimless có nghĩa chính là: trôi dạt không mục đích. Định nghĩa tiếng Anh: "aimlessly drifting".

2. aimless thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

aimless là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của aimless theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aimless được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪmləs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. aimless thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ aimless được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của aimless gồm những dạng nào?

Từ aimless có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aimless là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: aimless wanderings.

7. aimless có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: adrift, afloat, directionless, planless, rudderless. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aimless?

Từ aimless xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với aimless đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was an idle, aimless, useless life that he lived at this time." (Dịch nghĩa: Đó là một cuộc sống nhàn rỗi, không mục đích, vô dụng mà anh đã sống vào thời điểm này.). Câu văn minh họa cách dùng aimless làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aimless?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.