unimportant
tính từunimportant nghĩa là không quan trọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
not important
→không quan trọng
Trái nghĩa:importantCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)unimportant subtopics50 lần trong kho sáchcomparatively unimportant114 lần trong kho sáchfocused on unimportant50 lần trong kho sáchunimportant exceptions24 lần trong kho sáchrelatively unimportant26 lần trong kho sáchunimportant skirmishes9 lần trong kho sách - 2tính từA2
devoid of importance, meaning, or force
→không có tầm quan trọng, ý nghĩa, hoặc lực lượng
Đồng nghĩa:insignificant
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unimportant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But I wanted to talk to you, if you can spare a few minutes to such an unimportant person as myself, about the future.'Why did her intense emotions of a few brief weeks ago seem as vague as an unimportant occurrence of many years ago?Tại sao những cảm xúc mãnh liệt của cô ấy trong vài tuần ngắn ngủi trước đây lại có vẻ mơ hồ như một sự kiện không quan trọng của nhiều năm trước?
You only thwart me in my cherished wish, but are willing to obey me in unimportant matters.Bạn chỉ cản trở ước muốn ấp ủ của tôi, nhưng lại sẵn sàng vâng lời tôi trong những việc không quan trọng.
And later I found that they were not unimportant to him--those little things; they were important.Và sau này tôi nhận ra rằng chúng không phải là không quan trọng đối với anh ấy - những điều nhỏ nhặt đó; họ rất quan trọng.
Loyalty to any particular state is relatively unimportant in contemporary libertarianism.It seemed so little when she spoke of it to him, so unimportant, so empty of all meaning.It is not unimportant to say here that the Sauviats were eminently religious.Thus far of the property, a more minute description of which is unimportant.One of the surviving brothers had sustained some unimportant injuries, but the other had suffered no hurt at all.I am so unimportant that no one minds what I say, and so I say it.In various unimportant ways he was of service to Mr. Wildmere, but hoped more from the broker's embarrassments than from the girl's heart.If that's the case, all I can say is, that I'm not the man to force my confidences where they are so very unimportant."Câu hỏi thường gặp về unimportant (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unimportant nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unimportant có nghĩa chính là: không quan trọng. Định nghĩa tiếng Anh: "not important".
2. unimportant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unimportant là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của unimportant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unimportant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənɪmˈpɔɹtənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unimportant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unimportant được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unimportant gồm những dạng nào?
Từ unimportant có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unimportant là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unimportant subtopics, comparatively unimportant, focused on unimportant, unimportant exceptions, relatively unimportant.
7. unimportant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: insignificant. Các từ trái nghĩa tương phản: important. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unimportant?
Từ unimportant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unimportant đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But I wanted to talk to you, if you can spare a few minutes to such an unimportant person as myself, about the future.'". Câu văn minh họa cách dùng unimportant làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unimportant?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.