paralyse
động từB1- paralysed
- paralyses
- paralysing
paralyse nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paralyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function.
Các nét nghĩa của từ paralyse
- 1
động từB1
make powerless and unable to function
làm bất lực và không thể hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa paralyze
- 2
động từB1
cause to be paralyzed and immobile
khiến bị tê liệt và bất độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa paralyze
Câu hỏi thường gặp về paralyse
paralyse nghĩa là gì?
paralyse nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). paralyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function.
paralyse được dùng trong câu như thế nào?
But the weary man stood motionless, paralysed by the thought that had come to him as he reached the door. (Johannes Linnankoski, The Song of the Blood-Red Flower. Nguồn: Project Gutenberg #12935.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paralyse, mã đối chiếu EV-8775192A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng