Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ancient”

1.278 câu thật có từ ancient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ancient nghĩa là cổ xưa. ancient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ancient

Danh sách câu dẫn chứng (1.278 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng ancient nằm ở trang từ điển: ancient đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ancient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ancient trong kho câu?
Kho câu có 1.278 câu có từ ancient hoặc các dạng của từ, trích từ 937 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ancient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ancient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 416 câu, rồi Bậc B2 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.