Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ancient”

1.248 câu thật có từ ancient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ancient nghĩa là cổ xưa. ancient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ancient

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng ancient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ancient greek1.102 lần
ancient greece811 lần
ancient mariner631 lần
ancient egypt723 lần
ancient greeks619 lần
ancient rome841 lần
ancient egyptians538 lần
ancient times2.164 lần
ancient custom613 lần
ancient egyptian427 lần
ancient history936 lần
ancient roman470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ancient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ancient trong kho câu?
Kho câu có 1.248 câu có từ ancient hoặc các dạng của từ, trích từ 924 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ancient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ancient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 405 câu, rồi Bậc B2 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ancient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ancient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (132 câu), Quá khứ đơn (112 câu), Hiện tại hoàn thành (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.