dancer
danh từ- dancers
dancer nghĩa là vũ công.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a performer who dances professionally
→một nghệ sĩ biểu diễn nhảy chuyên nghiệp
Đồng nghĩa:professional dancer, terpsichoreanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)ballet dancer355 lần trong kho sáchopera dancer209 lần trong kho sáchrope dancer333 lần trong kho sáchmorrice dancer43 lần trong kho sáchmorris dancer86 lần trong kho sáchbackup dancer31 lần trong kho sách - 2danh từA2
a person who participates in a social gathering arranged for dancing (as a ball)
→một người tham gia vào một cuộc tụ họp xã hội được sắp xếp để khiêu vũ (như một quả bóng)
Đồng nghĩa:social dancer
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dancer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue.Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.
Later, during a party for Nomi's first night as the lead dancer in Goddess, Molly is friendly with Nomi again.After supper the dancing was resumed with fresh energy, the champagne having produced its usual exhilarating effects upon the exhausted frames of the dancers.Sau bữa tối, cuộc khiêu vũ lại tiếp tục với nguồn năng lượng tươi mới, rượu sâm panh đã tạo ra hiệu ứng phấn chấn thường thấy trên cơ thể kiệt sức của các vũ công.
“How pleasant quadrilles must be!” said Olive, as she sat with her favourite Lyle, watching the dancers.“Quả là những cuộc tập trận thú vị biết bao!” Olive nói khi cô ngồi cùng Lyle yêu quý của mình và xem các vũ công.
The large parlor was cleared of the small and dainty tables and articles likely to be in the way of the dancers.Phòng khách lớn đã được dọn sạch những chiếc bàn nhỏ xinh xắn cùng những vật dụng có thể gây cản trở cho các vũ công.
The orchestra prompt and the singing begun the female dancers advance by twos and threes into the open space confined by palm leaves.Lời nhắc của dàn nhạc và tiếng hát bắt đầu, các vũ công nữ tiến từng đôi, ba người vào không gian rộng mở được giới hạn bởi lá cọ.
In six or eight weeks I hope to prove myself quite a lively dancer at my own wedding.Some of the dancers, the women especially, seemed to be overtaken by a wild state of frenzy.At that moment Miss Wetheral and her companion joined the dancers.It was an advantage that his dancer should be thought a woman of many accomplishments--a Sarah Bernhardt in a small way.Thật là một lợi thế khi vũ công của anh ta được coi là một người phụ nữ có nhiều thành tựu - một Sarah Bernhardt ở một khía cạnh nhỏ nào đó.
Both men and women performers bow (although female ballet dancers will curtsey).Cả nam và nữ diễn viên đều cúi đầu (mặc dù nữ vũ công ba lê sẽ cúi chào).
The dancers complained about the score and found it difficult to keep track of counts.Câu hỏi thường gặp về dancer (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dancer nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dancer có nghĩa chính là: một nghệ sĩ biểu diễn nhảy chuyên nghiệp. Định nghĩa tiếng Anh: "a performer who dances professionally".
2. dancer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dancer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của dancer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dancer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdænsɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dancer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dancer được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dancer gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của dancer gồm: dancers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dancer là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ballet dancer, opera dancer, rope dancer, morrice dancer, morris dancer.
7. dancer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: professional dancer, terpsichorean, social dancer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dancer?
Từ dancer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dancer đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue." (Dịch nghĩa: Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.). Câu văn minh họa cách dùng dancer làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dancer?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.