artwork
danh từ- artworks
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
artwork nghĩa là tác phẩm nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
artwork là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication.
Các nét nghĩa của từ artwork
- 1
danh từ
photographs or other visual representations in a printed publication
ảnh hoặc hình ảnh thể hiện trực quan khác trong ấn phẩm indịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa art · graphics · nontextual matter
Câu hỏi thường gặp về artwork
artwork nghĩa là gì?
artwork nghĩa là tác phẩm nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). artwork là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication.
artwork dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ artwork có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
artwork được dùng trong câu như thế nào?
Both have been used for making a variety of artworks and objects, especially small carvings. («Alabaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168688 (bản sửa đổi 10291867).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/artwork, mã đối chiếu EV-9F2A4860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng