abolish
động từB2- abolished
- abolishes
- abolishing
abolish nghĩa là bãi bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: do away with.
Các nét nghĩa của từ abolish
- 1
động từB2
do away with
loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get rid ofTrái nghĩa establish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
abolish slavery270 lần trong kho sách
abolish serfdom14 lần trong kho sách
formally abolish26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về abolish
abolish nghĩa là gì?
abolish nghĩa là bãi bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). abolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: do away with.
abolish được dùng trong câu như thế nào?
The "C" Form, which Lewicki signed, became an issue in the Canadian Parliament, and was abolished a few years later. («Danny Lewicki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275841 (bản sửa đổi 10814838).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abolish, mã đối chiếu EV-15582117. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng