topography
danh từ- topographies
topography nghĩa là địa hình.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the configuration of a surface and the relations among its man-made and natural features
→hình dạng của bề mặt và mối quan hệ giữa các đặc điểm nhân tạo và tự nhiên của nó
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)karst topography6 lần trong kho sách - 2danh từC2
precise detailed study of the surface features of a region
→nghiên cứu chi tiết chính xác về các đặc điểm bề mặt của một khu vực
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa topography và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The objects of this voyage were to meander the upper Mississippi and take its topography, with special reference to the selection of military sites.Because of this varied topography and oceanic influence, different parts of South Africa have different climates.Do địa hình đa dạng và ảnh hưởng của đại dương, các vùng khác nhau của Nam Phi có khí hậu khác nhau.
While the needful discussion was going on, Bergan looked around him, the better to understand the topography of the place.Peppino remembered his topography while the others were still looking round them, and issued his orders.Peppino nhớ lại địa hình của mình trong khi những người khác vẫn đang quan sát xung quanh và ra lệnh.
Since the topography of St. Paul possessed so many hills, it was difficult for horsecars to operate in certain areas.Vì địa hình của St. Paul có quá nhiều đồi núi nên xe ngựa rất khó hoạt động ở một số khu vực nhất định.
“No, no. My geography and topography come from the military school of Kedong-Kebo, where I was educated.”In this presentation of people and places it has been difficult, sometimes impossible, to keep due sequence both of chronology and topography.They rise to a height of nine thousand feet, and their topography is imperfectly known.The topography of the wilderness was the thing they wanted; they would manage the peace and safety for themselves.This for of technology had significant advantages over horse-drawn carriages in cities with steep topography.A little study of the topography induced him to fix on two contiguous houses, which stood close to the House of Lords.I had ridden the distance on horseback, and had noted well the topography of the country, especially that about Kenesaw, Allatoona, and the Etowah River.Câu hỏi thường gặp về topography (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. topography nghĩa là gì trong tiếng Việt?
topography có nghĩa chính là: hình dạng của bề mặt và mối quan hệ giữa các đặc điểm nhân tạo và tự nhiên của nó. Định nghĩa tiếng Anh: "the configuration of a surface and the relations among its man-made and natural features".
2. topography thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
topography là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của topography theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), topography được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /təˈpɑɡɹəfi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. topography thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ topography được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của topography gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của topography gồm: topographies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với topography là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: karst topography.
7. topography có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến topography?
Từ topography xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với topography đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The objects of this voyage were to meander the upper Mississippi and take its topography, with special reference to the selection of military sites.". Câu văn minh họa cách dùng topography làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng topography?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.