Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

achieve

động từ
A2
US/əˈtʃiv/
achieved
achieves
achieving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

achieve nghĩa là đạt được.

achieve là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    to gain with effort

    →

    đạt được bằng nỗ lực

    Đồng nghĩa:accomplish, attain, reach
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    achieve an accelerations
    158 lần trong kho sách
    achieve goals
    173 lần trong kho sách
    achieve success
    331 lần trong kho sách
    order to achieve
    643 lần trong kho sách
    achieve the goal
    117 lần trong kho sách
    achieve greatness
    79 lần trong kho sách
    achieve a goal
    111 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa achieve và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Perhaps at this moment she achieved the greatest success of her life, though she did not know it.

Có lẽ vào thời điểm này cô đã đạt được thành công lớn nhất trong cuộc đời mình mà cô không hề hay biết.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Innocent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in .
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Pentagram map
He recognised me and wanted to talk, but only achieved an inarticulate babble.
May, Karl, My Life and My Efforts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If he had wanted to avoid the similarity on an original whim, he would have had to achieve a worse result.
May, Karl, My Life and My Efforts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And his knowledge of the mining camp was achieved in early manhood when the mind is open and sensitive to every new impression.

Và kiến thức của anh ấy về trại khai thác đã đạt được ngay từ khi còn nhỏ, khi tâm trí cởi mở và nhạy cảm với mọi ấn tượng mới.

Twain, Mark, Europe and elsewhere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve.
OpenStax, Revolutions: America, France, and Haiti (World History Volume 1, to 1500)
Clearly some of these options require explanation but that will be achieved via examples below.
Wikimedia contributors, LaTeX/More Bibliographies
It takes at least twenty pulls to achieve a likeable result.
Wikimedia contributors, The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints
History has many examples by which socialists have achieved change, and many countries have a democratic socialist party in power.
Wikimedia contributors, Saylor.org's Comparative Politics/Social Democracy
The “corporation” and the “trust” were developed to achieve these ends.
Wikimedia contributors, Outline of U.S. History/Growth and Transformation
They are usually powerful if a solid blow can be achieved, but are notorious for their inaccuracy.
Wikimedia contributors, Final Fantasy/Weapons
Different feedstocks and chemical processes are needed to achieve specific results.
Wikimedia contributors, Lunar Boom Town/GLOP Processor patterns, templates, details

Câu hỏi thường gặp về achieve (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. achieve nghĩa là gì trong tiếng Việt?

achieve có nghĩa chính là: đạt được bằng nỗ lực. Định nghĩa tiếng Anh: "to gain with effort".

2. achieve thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

achieve là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của achieve theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), achieve được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈtʃiv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. achieve thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ achieve được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của achieve gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của achieve gồm: achieved, achieves, achieving.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với achieve là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: achieve an accelerations, achieve goals, achieve success, order to achieve, achieve the goal.

7. achieve có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: accomplish, attain, reach. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến achieve?

Từ achieve xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với achieve đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Perhaps at this moment she achieved the greatest success of her life, though she did not know it." (Dịch nghĩa: Có lẽ vào thời điểm này cô đã đạt được thành công lớn nhất trong cuộc đời mình mà cô không hề hay biết.). Câu văn minh họa cách dùng achieve làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng achieve?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.