sympathize
động từB2- sympathized
- sympathizes
- sympathizing
sympathize nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of.
Các nét nghĩa của từ sympathize
- 1
động từB2
share the feelings of
chia sẻ cảm xúc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sympathise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sincerely sympathize38 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be understanding of
hiểu biết vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sympathise · empathize · empathise · understand
- 3
động từB2
to feel or express sympathy or compassion
để cảm nhận hoặc bày tỏ sự cảm thông hoặc lòng trắc ẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commiserate · sympathise
Câu hỏi thường gặp về sympathize
sympathize nghĩa là gì?
sympathize nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of.
sympathize được dùng trong câu như thế nào?
He seemed to know that I saw into and sympathized with his domestic troubles, and my silent sympathy seemed to afford him some consolation. (John Charles Dent, The Gerrard Street Mystery and Other Weird Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6917.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sympathize, mã đối chiếu EV-F3EFD184. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng