feat
danh từB2- feats
feat nghĩa là kỳ công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notable achievement.
Các nét nghĩa của từ feat
- 1
danh từB2
a notable achievement
một thành tựu đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa effort · exploit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
feat of horsemanship103 lần trong kho sách
acrobatic feat79 lần trong kho sách
gymnastic feat67 lần trong kho sách
feat of agility82 lần trong kho sách
daring feat140 lần trong kho sách
feat of chivalry43 lần trong kho sách
feat of valour38 lần trong kho sách
athletic feat35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về feat
feat nghĩa là gì?
feat nghĩa là kỳ công (bản dịch máy, chưa biên tập). feat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notable achievement.
feat được dùng trong câu như thế nào?
The monkeys, too, were rested and glad of an opportunity to repeat, with variations, the feats of the afternoon. (Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #65655.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feat, mã đối chiếu EV-43B1CB64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng