Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 18

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. An _____ classical statement of equality, this has actually been visible throughout the history of the hacker culture.

Đang tải đề...