cruelty
danh từB2- cruelties
cruelty nghĩa là sự tàn ác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cruelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel act.
Các nét nghĩa của từ cruelty
- 1
danh từB2
a cruel act
một hành động tàn ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inhuman treatment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wanton cruelty210 lần trong kho sách
prevention of cruelty181 lần trong kho sách
refinement of cruelty144 lần trong kho sách
cruelty to animals308 lần trong kho sách
cruelty practised112 lần trong kho sách
atrocious cruelty63 lần trong kho sách
barbarous cruelty73 lần trong kho sách
cruelty perpetrated56 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
feelings of extreme heartlessness
cảm giác vô tâm tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mercilessness · pitilessness · ruthlessness
- 3
danh từB2
the quality of being cruel and causing tension or annoyance
chất lượng của sự tàn nhẫn và gây căng thẳng hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cruelness · harshness
Câu hỏi thường gặp về cruelty
cruelty nghĩa là gì?
cruelty nghĩa là sự tàn ác (bản dịch máy, chưa biên tập). cruelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel act.
cruelty được dùng trong câu như thế nào?
Tippett’s music is about the cruelty that humans show towards one another. («Michael Tippett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55103 (bản sửa đổi 10365866).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cruelty, mã đối chiếu EV-7E776D78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng