Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wax

danh từ, động từB1
US/ˈwæks/
waxed
waxes
waxing

wax nghĩa là sáp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various substances of either mineral origin or plant or animal origin.

Các nét nghĩa của từ wax

  1. 1

    danh từB1

    any of various substances of either mineral origin or plant or animal origin

    bất kỳ chất nào có nguồn gốc khoáng sản hoặc nguồn gốc thực vật hoặc động vậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wax candles1.375 lần trong kho sách

    • sealing wax843 lần trong kho sách

    • wax tapers379 lần trong kho sách

    • wax doll331 lần trong kho sách

    • wax taper260 lần trong kho sách

    • wax candle408 lần trong kho sách

    • wax lights476 lần trong kho sách

    • wax wroth144 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    cover with wax

    che bằng sápdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    go up or advance

    đi lên hoặc tiến lêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mount · climb · riseTrái nghĩa wane

  4. 4

    động từB1

    increase in phase

    tăng phadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fullTrái nghĩa wane

Câu hỏi thường gặp về wax

wax nghĩa là gì?

wax nghĩa là sáp (bản dịch máy, chưa biên tập). wax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various substances of either mineral origin or plant or animal origin.

wax được dùng trong câu như thế nào?

The entire piece of tissue is filled with the warm wax. («Histology/Slide Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25384 (bản sửa đổi 2475312).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wax, mã đối chiếu EV-BA4C96D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wax” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wax và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The entire piece of tissue is filled with the warm wax.
«Histology/Slide Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25384 (bản sửa đổi 2475312). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The carpeting of waxed canvas between the doors had been torn up, and on the white marble slabs large drops of blood were visible.
Emile Gaboriau, The Mystery of Orcival. Nguồn: Project Gutenberg #1651. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His face is wax, and an awful pulchritude is born of the menacing flame in his cheeks.

Khuôn mặt anh ta như sáp, và một làn da nhợt nhạt khủng khiếp được sinh ra từ ngọn lửa đe dọa trên má anh ta.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Such were the chief constituents of the “feed;” and such, I am bound to confess, waxed beautifully less under the vigorous onslaught of the party.
Charles Lever, The Confessions of Harry Lorrequer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He's an ignorant devil, for he can't sing a note, much less mould a decent wax candle.

Anh ta là một con quỷ ngu dốt, vì anh ta không thể hát một nốt nhạc, càng không biết nặn một cây nến sáp tử tế.dịch máy, chưa biên tập

Ludvig Holberg, Comedies by Holberg : Jeppe of the Hill, The Political Tinker, Erasmus Montanus. Nguồn: Project Gutenberg #5749. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She noticed the light, distinguished figure, the beauty of the small head; and her hostility waxed within her.
Humphry, Mrs. Ward, Fenwick's Career. Nguồn: Project Gutenberg #12403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Reitzei sunk into the seat again, and twirled at his little black waxed mustache.
William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She is as close as wax, and you never tell tales,--Oh, yes!
Marion Harland, When Grandmamma Was New: The Story of a Virginia Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #25118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Striking a wax vesta, and then another, he peered eagerly at the ground.
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She put aside her linen veil and discovered her virgin flesh, all pure and glistening, like a wax taper, beneath the setting sun.
Jean Aicard, King of Camargue. Nguồn: Project Gutenberg #33867. · Bản dịch tiếng Anh
The head of the Nazarene had fallen low on his breast; it was as pale as wax; his eyes were closed, his lips blue.
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I am wool-gathering at the moment and lay my whole hand on the Gemoreh, wax on all the five fingers.
Isaac Loeb, 1852?-1915 Peretz, Stories and Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #37242. · Bản dịch tiếng Anh · en-US