Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

axe

danh từB2
US/ˈæks/
axes

axe nghĩa là rìu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle.

Các nét nghĩa của từ axe

  1. 1

    danh từB2

    an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle

    một dụng cụ sắc cạnh có đầu lưỡi nặng được gắn trên một tay cầmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ax

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • battle axe1.231 lần trong kho sách

    • woodman's axe123 lần trong kho sách

    • pick axe276 lần trong kho sách

    • lochaber axe67 lần trong kho sách

    • pole axe130 lần trong kho sách

    • axe to grind58 lần trong kho sách

    • ice axe182 lần trong kho sách

    • axe handle96 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về axe

axe nghĩa là gì?

axe nghĩa là rìu (bản dịch máy, chưa biên tập). axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle.

axe được dùng trong câu như thế nào?

Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/axe, mã đối chiếu EV-9E4C391E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “axe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa axe và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again.

Lùi lại và đánh anh ta trước khi anh ta kịp chuẩn bị rìu để tấn công lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The shadow of the axe,” he added, pointing to the reflection of a partisan on the floor, “is at your feet.

“Bóng của chiếc rìu,” anh ấy nói thêm, chỉ vào hình ảnh phản chiếu của một người theo đảng phái trên sàn, “ở dưới chân bạn.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Windsor Castle. Nguồn: Project Gutenberg #2866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The driver gave the axe to his wife, and said, “Wife, kill the bird in my mouth for me.”

Người lái xe đưa chiếc rìu cho vợ và nói: “Vợ ơi, hãy giết con chim trong miệng anh cho anh”.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Grimm, Household Tales by Brothers Grimm. Nguồn: Project Gutenberg #5314. · Nguyên văn tiếng Anh
"You better go down and hand water," he said, "an' bring the axe, we may have to cut away th' ruf."
Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Olof turned off from the main road down a little forest track; he carried an axe on his shoulder.
Johannes Linnankoski, The Song of the Blood-Red Flower. Nguồn: Project Gutenberg #12935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
To cut down trees, to clear brush even, was a tedious and protracted undertaking when it had to be performed with stone axes and hatchets.

Chặt cây, thậm chí dọn sạch bụi cây, là một công việc tẻ nhạt và kéo dài khi phải thực hiện bằng rìu đá và rìu đá.dịch máy, chưa biên tập

Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh
We must get axes to work and enlarge the opening through the skylight," said Carey.

Chúng ta phải dùng rìu để mở rộng lỗ thông qua giếng trời," Carey nói.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, King o' the Beach: A Tropic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #21314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Arthur needed no second bidding, and so actively did he wield his axe, that in a few seconds we were able to push onwards.

Arthur không cần phải đấu thầu lần thứ hai, và anh ấy đã sử dụng chiếc rìu của mình một cách tích cực đến mức chỉ trong vài giây, chúng tôi đã có thể tiến về phía trước.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Billy raised the axe and brought it down with the precision and vigour peculiar to him.
R. M. Ballantyne, The Young Trawler. Nguồn: Project Gutenberg #21713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our best weapon, if we have to fight our way, will be an axe.
Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Monsieur,” said Tartarin as he entered, his ice-axe on his shoulder, “excuse me if...”
Alphonse Daudet, Tartarin on the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #25768. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
On a niche in the wall stood a single pan, an axe, and a battered tin bowl, which comprised all the family riches.
Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB