Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unsurpassed

tính từ
C2
US/ˌʌnsɚˈpæst/
Ý nghĩa trọng tâm

unsurpassed nghĩa là vượt trội.

unsurpassed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being improved on.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    not capable of being improved on

    →

    không có khả năng cải thiện

    Đồng nghĩa:unexcelled, unexceeded
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unsurpassed và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was able then with his own hands to fashion a bolt, a nail, or horseshoe, unsurpassed in the county.
Bolton, Charles E. (Charles Edward), The Harris-Ingram Experiment, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A story which will give young readers an unsurpassed insight into the customs of the Egyptian people.

Một câu chuyện sẽ mang đến cho độc giả trẻ cái nhìn sâu sắc vượt trội về phong tục của người dân Ai Cập.

Corkran, Alice, 1844?-1916, Meg's Friend: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The walk around Goat Island is probably unsurpassed in the world for wonder and beauty.

Việc đi dạo quanh Đảo Dê có lẽ là nơi tuyệt vời và đẹp đẽ nhất trên thế giới.

Warner, Charles Dudley, Their Pilgrimage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Count Tristan well knew that, although the domestics were all warmly attached to Madeleine, the devotion of Baptiste was unsurpassed.
Ritchie, Anna Cora Ogden Mowatt, Fairy Fingers A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The morning was indeed a glorious one; a sky of unclouded blue stretched above a landscape unsurpassed in loveliness.
Lever, Charles, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the course of the entertainment he will amuse the audience by his wonderful exhibition of Ventriloquism, in which he is unsurpassed.
Alger, Horatio, Jr., Bound to Rise; Or, Up the Ladder, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As a source of amusement, and instruction too, this book is unsurpassed.
Randolph, Paschal Beverly, Tom Clark and His Wife Their Double Dreams, And the Curious Things that Befell Them Therein; Being the Rosicrucian's Story, Nguyên văn tác phẩm
I believe, however, that the power of their 'jaw' is unsurpassed.”
Lyall, Edna, We Two: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The creature had undergone the severest kind of training at the hands of an unsurpassed veteran of the frontier.
Ellis, Edward Sylvester, The Cave in the Mountain A Sequel to In the Pecos Country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the matter of sticky curls and large black eyes you are unsurpassed, but the sentimental element in your nature may be represented by zero.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Only a clod, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The château has been modernised, and the gardens and grounds are unsurpassed for beauty and originality.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, A Nine Days' Wonder, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As a consulting physician, I am told, he is unsurpassed.
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), When All the Woods Are Green: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về unsurpassed (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unsurpassed nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unsurpassed có nghĩa chính là: không có khả năng cải thiện. Định nghĩa tiếng Anh: "not capable of being improved on".

2. unsurpassed thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unsurpassed là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unsurpassed theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unsurpassed được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌʌnsɚˈpæst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unsurpassed thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unsurpassed được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unsurpassed gồm những dạng nào?

Từ unsurpassed có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unsurpassed là gì?

Từ unsurpassed thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. unsurpassed có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: unexcelled, unexceeded. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unsurpassed?

Từ unsurpassed xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unsurpassed đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was able then with his own hands to fashion a bolt, a nail, or horseshoe, unsurpassed in the county.". Câu văn minh họa cách dùng unsurpassed làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unsurpassed?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.