geology
danh từB1- geologies
geology nghĩa là địa chất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
geology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks.
Các nét nghĩa của từ geology
- 1
danh từB1
a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks
một môn khoa học liên quan đến lịch sử của trái đất được ghi lại trong đádịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mineralogy geology22 lần trong kho sách
geology mineralogy20 lần trong kho sách
astronomy geology33 lần trong kho sách
geology botany23 lần trong kho sách
geology of indonesia20 lần trong kho sách
botany geology19 lần trong kho sách
acadian geology9 lần trong kho sách
chemistry geology26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về geology
geology nghĩa là gì?
geology nghĩa là địa chất (bản dịch máy, chưa biên tập). geology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks.
geology được dùng trong câu như thế nào?
This tour was of decided use in teaching me a little how to make out the geology of a country. (Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/geology, mã đối chiếu EV-DE160BE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng