proficiency
danh từ- proficiencies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
proficiency nghĩa là sự thông thạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence.
Các nét nghĩa của từ proficiency
- 1
danh từ
the quality of having great facility and competence
chất lượng của việc có cơ sở vật chất và năng lực tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
certificate of proficiency56 lần trong kho sách
operator's proficiency11 lần trong kho sách
certificates of proficiency21 lần trong kho sách
proficiency certificates9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
skillfulness in the command of fundamentals deriving from practice and familiarity
sự khéo léo trong việc nắm vững các nguyên tắc cơ bản xuất phát từ thực tiễn và sự quen thuộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa technique
Câu hỏi thường gặp về proficiency
proficiency nghĩa là gì?
proficiency nghĩa là sự thông thạo (bản dịch máy, chưa biên tập). proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence.
proficiency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proficiency có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proficiency được dùng trong câu như thế nào?
When his guardian returned from D'Urban, he was greatly surprised at his proficiency, not only in speaking, but in general knowledge. (William Henry Giles Kingston, Hendricks the Hunter; Or, The Border Farm: A Tale of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #21393.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proficiency, mã đối chiếu EV-30AB2B6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng