Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

yeoman

danh từ (n)

C2
/ˈjoʊmən//ˈjoʊmən/
Biến thể:
yeomen
(Biến thể ngữ pháp)

Yeoman có nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.

Định nghĩa Anh – Anh: Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.

Diễn đạt “người nông dân tự canh thời xưa ở Anh”:yeomanC2·yeoman of the guardC2·beefeaterC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yeomandanh từ (n)

    Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.

    Người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.

    • •

      His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.

    Đồng nghĩa (SYN):yeoman of the guard/beefeater
  2. 2.yeomandanh từ (n)

    In former times was free and cultivated his own land.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yeoman

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yeoman

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yeoman". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: yeoman

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yeoman" phân theo từng nét nghĩa (người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yeoman" khi diễn đạt nét nghĩa: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yeoman" khi diễn đạt nét nghĩa: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yeoman

Kho câu "yeoman" →
Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.
Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.
Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 09 — Lives and Letters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The families and servants of these yeomen ate meat, fish, wheaten bread, beer, cheese, milk, butter, and fruit.
Reilly, S. A.: Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At school, they mingled with sons of yeomen, farmers, and tradesmen, who were usually poor.
Reilly, S. A.: Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The little plan failed, owing to the too eager and inexperienced Yeomen showing themselves just as the birds were entering the trap.
Du Moulin, Louis Eugène: Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The heroine is an orphan, the daughter of a yeoman father and a French mother.
May, Florence: The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
In his first adventure, masquerading as a yeoman, he is quizzed by Uncle Bovill on topics for the intelligent,--politics, agriculture, finance.
Russell, Frances Theresa: Satire in the Victorian novel, Nguyên văn tác phẩm
His body was indefatigable, doing him yeoman service in this breathless chase of pleasures.
Eliot, Charles William, 1834-1926 [Editor]: Harvard Classics Volume 28 Essays English and American, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yeoman

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yeoman” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”

Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition

“His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.”

Nguồn: Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 09 — Lives and Letters

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yeoman”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yeoman” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yeoman”

Mục từ cốt lõi: yeoman: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yeoman”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yeoman”:

“Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yeoman”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊmən/.

yeoman (danh từ): người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực

Định nghĩa tiếng Anh: Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

yeoman (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yeoman: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yeoman" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: yeoman of the guard, beefeater

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yeoman" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yeoman ↔ yeoman of the guard · beefeater

Nét nghĩa mở rộng: in former times was free and cultivated his own land

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Justices of the Peace were authorized to inquire about _____, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yeomen

Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.

Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“His father, a _____ farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yeoman

His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.

Nguồn: Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 09 — Lives and Letters

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yeoman”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yeoman

Hỏi đáp trọng tâm

yeoman nghĩa là gì (meaning & definition)?

yeoman nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực. yeoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.

Từ yeoman trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊmən/.

Từ yeoman là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yeoman" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: yeomen.

Các nét nghĩa của từ yeoman theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực (Ví dụ: “His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: in former times was free and cultivated his own land

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yeoman:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjoʊmən/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: yeomen.

yeoman được dùng trong câu như thế nào?

Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord. (S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yeoman, mã đối chiếu EV-9405E155. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

yeomen