E
EngveraDictionary & Reader

yore

danh từ (n)

C2
/ˈjɔɹ//ˈjɔɹ/

Yore có nghĩa là thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore).

Định nghĩa Anh – Anh: Time long past.

Diễn đạt “thuở xưa”:yoreC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Lộ trình mục tiêu

C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yoredanh từ (n)

    Time long past.

    Thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore).

    • •

      Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.

      Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yore

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yore

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yore". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yore

Kho câu "yore" →
Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.

Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.

Whitaker, Herman: The Settler, Nguyên văn tác phẩm
But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.
Sinclair, Upton: The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When you got yore pill in the laig you made me ride up the gulch alone.
Raine, William MacLeod: A Man Four-Square, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You hain't altered so overly much," she observed, "'cept your skin looks mighty fair fer a man, and yore hands feel soft."
Harben, Will N. (Will Nathaniel): Ann Boyd: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Go awn and take a nap with the old man while I talk to yore Boss."
Bower, B. M.: Meadowlark Basin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her eyes were unwaveringly bright and even more brilliantly blue than of yore.
Deeping, Warwick: The Slanderers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet the same spirit, as of yore, dominated the nation.
Militia of Mercy (U.S.). Gift Book Committee: Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The fine relations between customer and retailer of yore were gone by the board.
Schreiner, George Abel: The Iron Ration: Three Years in Warring Central Europe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yore

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yore” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”

Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.

Nguồn: Whitaker, Herman: The Settler

“Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”

Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yore”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yore” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yore”

Mục từ cốt lõi: yore: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yore”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yore”:

“But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yore”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɔɹ/.

yore (danh từ): thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore)

Định nghĩa tiếng Anh: Time long past.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

yore (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yore: thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yore" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

yore (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yore" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yore (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "yore".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yore

But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.

Nguồn: Sinclair, Upton: The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“When you got _____ pill in the laig you made me ride up the gulch alone.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yore

When you got yore pill in the laig you made me ride up the gulch alone.

Nguồn: Raine, William MacLeod: A Man Four-Square

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yore”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yore

Hỏi đáp trọng tâm

yore nghĩa là gì (meaning & definition)?

yore nghĩa là thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore). yore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: time long past.

Từ yore trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɔɹ/.

Từ yore là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yore" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ yore theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore) (Ví dụ: “Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yore:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɔɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

yore được dùng trong câu như thế nào?

But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore. (Upton Sinclair, The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #66062.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yore, mã đối chiếu EV-EEE6AB2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.