yore
danh từ (n)
Yore có nghĩa là thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore).
Định nghĩa Anh – Anh: Time long past.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yoredanh từ (n)
Time long past.
Thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore).
- •
Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.
Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.
- •
Từ nguyên học (Etymology): yore
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: yore
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yore". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: yore
Kho câu "yore" →Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.
But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.When you got yore pill in the laig you made me ride up the gulch alone."You hain't altered so overly much," she observed, "'cept your skin looks mighty fair fer a man, and yore hands feel soft."Go awn and take a nap with the old man while I talk to yore Boss."Her eyes were unwaveringly bright and even more brilliantly blue than of yore.Yet the same spirit, as of yore, dominated the nation.The fine relations between customer and retailer of yore were gone by the board.Đọc mở rộng theo CEFR: yore
Từ vựng bậcC2→“Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”
Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.
Nguồn: Whitaker, Herman: The Settler
“Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”
Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “yore”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yore” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yore”
Mục từ cốt lõi: yore: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yore”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yore”:
“But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.”
Gợi ý luyện tập với “yore”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yore (danh từ): thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore)
Định nghĩa tiếng Anh: Time long past.
yore (danh từ (n))
yore: thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yore" trong câu.
yore (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yore" trong câu.
yore (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "yore".
“But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yore
But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore.
Nguồn: Sinclair, Upton: The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck
“When you got _____ pill in the laig you made me ride up the gulch alone.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yore
When you got yore pill in the laig you made me ride up the gulch alone.
Nguồn: Raine, William MacLeod: A Man Four-Square
Ứng dụng & Mở rộng: “yore”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yore” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yore”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yore” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “yore” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: yore
Hỏi đáp trọng tâmyore nghĩa là gì (meaning & definition)?
yore nghĩa là thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore). yore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: time long past.
Từ yore trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈjɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɔɹ/.
Từ yore là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yore" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ yore theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: thuở xưa, ngày xửa ngày xưa (thường dùng trong cụm of yore) (Ví dụ: “Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yore:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɔɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
yore được dùng trong câu như thế nào?
But when it came Clif’s turn, he rejected all aid and climbed up the side as nimbly as of yore. (Upton Sinclair, The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #66062.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)