Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

zephyr

danh từ (n)

C2
/ˈzɛfɚ//ˈzɛfɚ/
Biến thể:
zephyrs/ˈzɛfɚz/
(Số nhiều danh từ)

Zephyr có nghĩa là làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu).

Định nghĩa Anh – Anh: A slight wind (usually refreshing).

Diễn đạt “làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)”:zephyrC2·breezeA2·gentle windC2·airA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.zephyrdanh từ (n)

    A slight wind (usually refreshing).

    Làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu).

    • •

      Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.

    Đồng nghĩa (SYN):breeze/gentle wind/air
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): zephyr

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: zephyr

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zephyr". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: zephyr

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zephyr" phân theo từng nét nghĩa (làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "zephyr" ở nét nghĩa "làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)" (ngoài ra "breeze" còn biểu thị: một cơn gió nhẹ (thường sảng khoái)).

“As night came on, the breeze freshened and the sea began to swell.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "zephyr" khi diễn đạt nét nghĩa: làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu).

Đồng nghĩa với "zephyr" ở nét nghĩa "làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)" (ngoài ra "air" còn biểu thị: hỗn hợp khí (đặc biệt là oxy) cần thiết cho quá trình thở).

“It was cooler and the air was soft and balmy.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: zephyr

Kho câu "zephyr" →
Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.
Wisthaler, Johanna Sara: By Water to the Columbian Exposition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The thistle-down floats secure upon the same summer zephyrs that are woven into the tornado.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But no lamentations of mine being able to recall Zephyr to life, Josephine, I will immortalize him at all events.
Mühlbach, L. (Luise): Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A falling branch, a swift zephyr, may have seemed for an instant articulate, and yet it was surely a human voice which had called her.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He possessed a strong and vigorous mind; and, though terrible as the tornado in war—he was bland and mild as the zephyr in peace.
Blake, John Lauris, 1788-1857 [Dubious author]: The boys' book of Indian battles and adventures, with anecdotes about them, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Provided you are blown, and blown violently, the direction of the gale matters not; the north-easter and the zephyr both teach.
Lucas, Joseph: Lures of Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The vestibules--portable storm-porches are not to be tolerated--must also be skilful doorkeepers, proof against hostile storms, but freely admitting the wandering zephyrs.
Gardner, E. C. (Eugene Clarence): Homes and How to Make Them, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A basso rilievo of Psyche carried by the Zephyrs was the result.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: zephyr

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “zephyr” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.”

Nguồn: Wisthaler, Johanna Sara: By Water to the Columbian Exposition

“The thistle-down floats secure upon the same summer zephyrs that are woven into the tornado.”

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “zephyr”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zephyr” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “zephyr”

Mục từ cốt lõi: zephyr: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “zephyr”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “zephyr”:

Đồng nghĩa:breezegentle windair

“Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “zephyr”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛfɚ/.

zephyr (danh từ): làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)

Định nghĩa tiếng Anh: A slight wind (usually refreshing).

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

zephyr (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

zephyr: làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zephyr" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: breeze, gentle wind, air

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zephyr" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

zephyr ↔ breeze · gentle wind · air

Mở rộng biên độ diễn đạt với "zephyr".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Only now and then a gentle _____ rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: zephyr

Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.

Nguồn: Wisthaler, Johanna Sara: By Water to the Columbian Exposition

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The thistle-down floats secure upon the same summer _____ that are woven into the tornado.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: zephyrs

The thistle-down floats secure upon the same summer zephyrs that are woven into the tornado.

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “zephyr”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: zephyr

Hỏi đáp trọng tâm

zephyr nghĩa là gì (meaning & definition)?

zephyr nghĩa là làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu). zephyr là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a slight wind (usually refreshing).

Từ zephyr trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɛf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛfɚ/.

Từ zephyr là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "zephyr" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: zephyrs.

Các nét nghĩa của từ zephyr theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: làn gió nhẹ dịu mát (gió tây êm dịu) (Ví dụ: “Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zephyr:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛfɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: zephyrs.

zephyr được dùng trong câu như thế nào?

Only now and then a gentle zephyr rippled its level which, reflected in the sunbeams, appeared like an undulating mass of silver. (Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/zephyr, mã đối chiếu EV-BD06246A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

zephyrs