Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

zealot

danh từ (n)

C2
/ˈzɛlət//ˈzɛlət/
Biến thể:
zealots/ˈzɛləts/
(Số nhiều danh từ)

Zealot có nghĩa là người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích.

Định nghĩa Anh – Anh: A fervent and even militant proponent of something.

Diễn đạt “người cuồng tín”:zealotC2·partisanB2·drumbeaterC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.zealotdanh từ (n)

    A fervent and even militant proponent of something.

    Người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích.

    • •

      For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.

    Đồng nghĩa (SYN):partisan/drumbeater
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): zealot

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: zealot

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zealot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: zealot

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zealot" phân theo từng nét nghĩa (người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "zealot" ở nét nghĩa "người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích" (ngoài ra "partisan" còn biểu thị: một người ủng hộ nhiệt thành và thậm chí là chiến binh của một cái gì đó).

“The most active partisan of the Land League was an elderly girl.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "zealot" khi diễn đạt nét nghĩa: người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: zealot

Kho câu "zealot" →
For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.
McKay, Claude: A long way from home, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was not only prose zealots who employed the imagery.
Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings
He might have been a zealot--he was never a hypocrite; he might have been eccentric--he was never ridiculous.
Reed, Thomas B. (Thomas Brackett), 1839-1902 [Editor]: Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Representatives of the Zealots would probably have protested against his pro-Roman prejudices.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perhaps the enthusiast has crossed the line and become the zealot.
Tác phẩm mở: Confronting Tyranny
Newman eyed his interlocutress and satisfied himself that she was not a gossip, but a zealot; she looked anxious, appealing, discreet.
James, Henry: The American, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: zealot

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “zealot” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.”

Nguồn: McKay, Claude: A long way from home

“It was not only prose zealots who employed the imagery.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “zealot”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zealot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “zealot”

Mục từ cốt lõi: zealot: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “zealot”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “zealot”:

Đồng nghĩa:partisandrumbeater

“For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “zealot”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛlət/.

zealot (danh từ): người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích

Định nghĩa tiếng Anh: A fervent and even militant proponent of something.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

zealot (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

zealot: người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zealot" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: partisan, drumbeater

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zealot" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

zealot ↔ partisan · drumbeater

Mở rộng biên độ diễn đạt với "zealot".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“For in those burgeoning days I was a _____ for the truth as something absolute.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: zealot

For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.

Nguồn: McKay, Claude: A long way from home

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It was not only prose _____ who employed the imagery.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: zealots

It was not only prose zealots who employed the imagery.

Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “zealot”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: zealot

Hỏi đáp trọng tâm

zealot nghĩa là gì (meaning & definition)?

zealot nghĩa là người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích. zealot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something.

Từ zealot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛlət/.

Từ zealot là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "zealot" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: zealots.

Các nét nghĩa của từ zealot theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích (Ví dụ: “For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zealot:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɛlət/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: zealots.

zealot được dùng trong câu như thế nào?

For in those burgeoning days I was a zealot for the truth as something absolute. (Claude McKay, A long way from home. Nguồn: Project Gutenberg #71744.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/zealot, mã đối chiếu EV-EF4C12D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

zealots