Câu tiếng Anh có từ “zealot”
1 câu thật có từ zealot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zealot nghĩa là người cuồng tín, kẻ theo đuổi một lý tưởng một cách quá khích. zealot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a fervent and even militant proponent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zealot
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Newman eyed his interlocutress and satisfied himself that she was not a gossip, but a zealot; she looked anxious, appealing, discreet.
Từ trong câu: anxious, zealot, eye, satisfied, himself, gossip, look, appeal
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zealot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zealot trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ zealot hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zealot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zealot: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.