Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gossip

danh từ, động từB1
US/ˈɡɑsəp/
gossiped
gossiping
gossips

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

gossip nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions.

Các nét nghĩa của từ gossip

  1. 1

    danh từB1

    light informal conversation for social occasions

    cuộc trò chuyện thân mật nhẹ nhàng cho các dịp xã hộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chitchat · chit-chat · chit chat · small talk · gab · gabfest

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • idle gossip236 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a report (often malicious) about the behavior of other people

    một báo cáo (thường có ác ý) về hành vi của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comment · scuttlebutt

  3. 3

    danh từB1

    a person given to gossiping and divulging personal information about others

    người chuyên buôn chuyện và tiết lộ thông tin cá nhân về người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gossiper · gossipmonger · rumormonger · rumourmonger · newsmonger

  4. 4

    động từB1

    wag one's tongue

    vẫy lưỡidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dish the dirt

  5. 5

    động từB1

    talk socially without exchanging too much information

    nói chuyện xã giao mà không trao đổi quá nhiều thông tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chew the fat · shoot the breeze · chat · confabulate · confab · chitchat

Câu hỏi thường gặp về gossip

gossip nghĩa là gì?

gossip nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập). gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions.

gossip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gossip có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gossip được dùng trong câu như thế nào?

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gossip, mã đối chiếu EV-68875B90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gossip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gossip và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.

Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.dịch máy, chưa biên tập

«4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When countryfolk get gossiping, they go on, I do assure you, for the fun; they don’t as much as think of what they say.

Khi người dân quê buôn chuyện, tôi đảm bảo với bạn rằng họ tiếp tục chỉ để cho vui; họ không nghĩ nhiều về những gì họ nói.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, Prince Otto, a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gossips count her faults; they scour a narrow chamber Where there is no window, read not heaven or her.

Những lời đồn thổi đếm lỗi của cô ấy; họ lùng sục một căn phòng hẹp Nơi không có cửa sổ, không đọc được thiên đường hay cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ogress thanked the gossip for the information, and said that she would take good care to stop up the road.
Giambattista, 1575?-1632 Basile, Stories from the Pentamerone. Nguồn: Project Gutenberg #2198. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“I must not keep Mr. McNaughton waiting for any more of my gossip.

“Tôi không được để ông McNaughton chờ đợi thêm bất kỳ lời bàn tán nào của tôi nữa.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Better informed than the fact, may be,” said Mr. Gould (for a man always scouts a woman’s gossip).
Charlotte M. Yonge, Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #5080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It cannot be good that any young lady should have her name in the mouths of all the lovers of gossip in the country."
Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Joyce, what was that I heard you and Susan gossiping over at the door?”
Henry, Mrs. Wood, East Lynne. Nguồn: Project Gutenberg #3322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The gossip of the men in the bar ran like a whisper through the house, and with it came frequent bursts of noisy laughter.

Lời bàn tán của những người đàn ông trong quán bar vang vọng khắp nhà như tiếng thì thầm, kéo theo đó là những tràng cười ồn ào thường xuyên.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Every afternoon she would spend a good hour there to keep herself well posted in the gossip of the common people.
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He'll gossip with you and sit idling with you for the hour together, if you'll let him.
Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It came to her because she was gracious and affectionate, of a generous nature, above petty slanders, petty gossips, petty desires.
L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US