yeomen
danh từ (n)
Yeomen có nghĩa là yeomen (danh từ) có nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực (dạng biến thể ngữ pháp của "yeoman"), người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
Định nghĩa Anh – Anh: Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yeomendanh từ (n)
Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.
Người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
- •
Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.
- •
- 2.yeomendanh từ (n)
In former times was free and cultivated his own land.
Người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
Đồng nghĩa (SYN):yeoman
Từ nguyên học (Etymology): yeomen
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
yeoman ↔ yeomen
Mục từ "yeomen" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yeoman" (người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực).
Họ từ & Biến thể từ loại: yeomen
Họ từ của "yeomen" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yeoman: danh từ (n).
người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực
Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.
Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition
Cụm từ & Collocations: yeomen
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yeomen". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: yeomen
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yeomen" phân theo từng nét nghĩa (người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yeomen" khi diễn đạt nét nghĩa: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
“Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "yeomen" khi diễn đạt nét nghĩa: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
Đồng nghĩa trực tiếp với "yeomen" khi diễn đạt nét nghĩa: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực.
Câu dẫn chứng văn học: yeomen
10 câu trong kho sách →Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.The families and servants of these yeomen ate meat, fish, wheaten bread, beer, cheese, milk, butter, and fruit.At school, they mingled with sons of yeomen, farmers, and tradesmen, who were usually poor.The little plan failed, owing to the too eager and inexperienced Yeomen showing themselves just as the birds were entering the trap.The heroine is an orphan, the daughter of a yeoman father and a French mother.In his first adventure, masquerading as a yeoman, he is quizzed by Uncle Bovill on topics for the intelligent,--politics, agriculture, finance.His body was indefatigable, doing him yeoman service in this breathless chase of pleasures.Đọc mở rộng theo CEFR: yeomen
Từ vựng bậcC2→“Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”
Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition
“His father, a yeoman farmer, died a few months after his marriage, and never saw his son.”
Nguồn: Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 09 — Lives and Letters
Cấu trúc & Vận dụng: “yeomen”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yeomen” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yeomen”
Dữ liệu từ nguyên: yeoman ↔ yeomen
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yeomen”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yeomen”:
“Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”
Gợi ý luyện tập với “yeomen”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yeomen (danh từ): người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực
Định nghĩa tiếng Anh: Officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch.
yeoman ↔ yeomen
Họ từ trong dữ liệu: yeoman: danh từ (n)
yeomen: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yeomen" trong câu.
Đồng nghĩa: yeoman, yeoman of the guard, beefeater
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yeomen" trong câu.
yeomen ↔ yeoman · yeoman of the guard · beefeater
Nét nghĩa mở rộng: in former times was free and cultivated his own land (người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực)
“Justices of the Peace were authorized to inquire about _____, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yeomen
Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.
Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition
“The families and servants of these _____ ate meat, fish, wheaten bread, beer, cheese, milk, butter, and fruit.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yeomen
The families and servants of these yeomen ate meat, fish, wheaten bread, beer, cheese, milk, butter, and fruit.
Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III
Ứng dụng & Mở rộng: “yeomen”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yeomen” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yeomen”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yeomen” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “yeomen” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: yeomen
Hỏi đáp trọng tâmyeomen nghĩa là gì (meaning & definition)?
yeomen (danh từ) có nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực (dạng biến thể ngữ pháp của "yeoman"). officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch
Từ yeomen là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yeomen" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ yeomen theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực (Ví dụ: “Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yeomen:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
yeomen được dùng trong câu như thế nào?
Justices of the Peace were authorized to inquire about yeomen, or other of lower estate than squire, bearing livery of any lord. (S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)