Câu tiếng Anh có từ “yeoman”
5 câu thật có từ yeoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yeoman nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực. yeoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yeoman
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So did his forty yeomen which there with him came.
Từ trong câu: forty, yeoman, come
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A forester who had rambled further than the rest, rushed back, saying, "Sixty yeomen of the royal guard!
Từ trong câu: sixty, yeoman, further, rest, rush, back, say, royal
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The yeomen, farmers, dairymen, and townsfolk, who came to transact business in these ancient streets, spoke in other ways than by articulation.
Từ trong câu: articulation, yeoman, farmer, come, business, ancient, street, speak
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was at this identical spot that the unfortunate André was captured, and under the covert of those chestnuts and vines were the sturdy yeomen concealed who surprised him.
Từ trong câu: unfortunate, yeoman, spot, capture, surprise, surprised, identical
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I remember when, at Tewkesbury, I smote an iron-capped yeoman who raised his battle-axe against our young Edward, and clove the villain to the throat.
Từ trong câu: throat, remember, iron, cap, yeoman, raise, battle, axe
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeoman trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ yeoman hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yeoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeoman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeoman: Quá khứ hoàn thành (1 câu), So sánh hơn (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.