surprised
tính từA2surprised nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment.
Các nét nghĩa của từ surprised
- 1
tính từA2
taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment
bị bất ngờ hoặc đột ngột và cảm thấy kinh ngạc hoặc ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsurprised
Câu hỏi thường gặp về surprised
surprised nghĩa là gì?
surprised nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment.
surprised được dùng trong câu như thế nào?
He was not surprised that Mrs. Lavers should send for him. (Eglanton Thorne, An elder brother. Nguồn: Project Gutenberg #71948.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surprised, mã đối chiếu EV-ED5E105B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng