Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yeoman”

5 câu thật có từ yeoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yeoman nghĩa là người nông dân tự canh thời xưa ở Anh; người phục vụ tận tụy, đắc lực. yeoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: officer in the (ceremonial) bodyguard of the British monarch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yeoman

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A forester who had rambled further than the rest, rushed back, saying, "Sixty yeomen of the royal guard!

    Từ trong câu: sixty, yeoman, further, rest, rush, back, say, royal

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yeoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yeoman trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ yeoman hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yeoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yeoman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yeoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yeoman: Quá khứ hoàn thành (1 câu), So sánh hơn (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.