authentic
tính từ- authenticed
- authenticing
- authentics
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
authentic nghĩa là đích thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief.
Các nét nghĩa của từ authentic
- 1
tính từ
conforming to fact and therefore worthy of belief
phù hợp với thực tế và do đó đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reliable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
authentic documents99 lần trong kho sách
authentic sources117 lần trong kho sách
authentic records83 lần trong kho sách
authentic assessment21 lần trong kho sách
- 2
tính từ
not counterfeit or copied
không giả mạo hoặc sao chépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bona fide · unquestionable · veritable
Câu hỏi thường gặp về authentic
authentic nghĩa là gì?
authentic nghĩa là đích thực (bản dịch máy, chưa biên tập). authentic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to fact and therefore worthy of belief.
authentic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ authentic có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
authentic được dùng trong câu như thế nào?
Upon this point the hermit was the only person who could have given authentic information, but no one thought of applying to him. (Horatio, Jr. Alger, Robert Coverdale's Struggle. Nguồn: Project Gutenberg #30372.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/authentic, mã đối chiếu EV-16ECEDBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng