Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

builder

danh từB1
US/ˈbɪldɚ/
builders

builder nghĩa là người xây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action.

Các nét nghĩa của từ builder

  1. 1

    danh từB1

    a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action

    một chất được thêm vào xà phòng hoặc chất tẩy rửa để tăng tác dụng làm sạch của chúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa detergent builder

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mound builder188 lần trong kho sách

    • speculative builder41 lần trong kho sách

    • interface builder39 lần trong kho sách

    • khipil the builder19 lần trong kho sách

    • builder stott18 lần trong kho sách

    • organ builder57 lần trong kho sách

    • boat builder482 lần trong kho sách

    • pyramid builder25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a person who creates a business or who organizes and develops a country

    một người tạo ra một doanh nghiệp hoặc người tổ chức và phát triển một đất nướcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    someone who contracts for and supervises construction (as of a building)

    người ký hợp đồng và giám sát việc xây dựng (như một tòa nhà)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constructor

Câu hỏi thường gặp về builder

builder nghĩa là gì?

builder nghĩa là người xây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập). builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action.

builder được dùng trong câu như thế nào?

“What!” he said; “you want to make a builder of model cottages of me, do you?” (Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/builder, mã đối chiếu EV-B8B5EDCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “builder” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa builder và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“What!” he said; “you want to make a builder of model cottages of me, do you?”

"Cái gì!" anh ấy nói; “bạn muốn trở thành người xây dựng những ngôi nhà kiểu mẫu của tôi phải không?”dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That is the question now asked of one another by the boat-builders.

Đó là câu hỏi mà những người đóng thuyền hiện đang hỏi nhau.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ducasse was a builder by trade and had gained a large fortune in government contracts every sou of which he wasted in exploring at Orval.

Ducasse là một thợ xây dựng bằng nghề buôn bán và đã kiếm được một khối tài sản lớn từ các hợp đồng với chính phủ mà ông đã lãng phí khi khám phá ở Orval.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Book of Buried Treasure Being a True History of the Gold, Jewels, and Plate of Pirates, Galleons, etc., which are sought for to this day. Nguồn: Project Gutenberg #33318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Mr. Turck was in the office of Baldison, a contractor and builder, within five minutes.

Ông Turck đã đến văn phòng của Baldison, một nhà thầu và thợ xây dựng, trong vòng năm phút.dịch máy, chưa biên tập

Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr Beamish had been a penniless government clerk until he wedded the widow of an opulent builder with half a town for her jointure.

Ông Beamish từng là một thư ký chính phủ không một xu dính túi cho đến khi ông cưới một góa phụ của một chủ thầu xây dựng giàu có với nửa thị trấn làm tài sản chung cho bà.dịch máy, chưa biên tập

James Payn, Mirk Abbey, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A sitting figure of Cephren, the builder of the Second Pyramid, was found in this temple, and is now in the museum at Boulak.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Fourth Adventures of Two Youths in a Journey to Egypt and the Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #58837. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Lotus Cars is a British builder of sports and racing cars.
«Lotus Cars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280886 (bản sửa đổi 10966072). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A string builder is usually provided as a class but the principle is quite simple and doesn't need any object oriented wrapping.

Trình tạo chuỗi thường được cung cấp dưới dạng một lớp nhưng nguyên tắc khá đơn giản và không cần bất kỳ gói hướng đối tượng nào.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Basic/Optimizing Visual Basic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37112 (bản sửa đổi 4376744). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The builders understood architectural principles, and that they lived and died long, long ago there can be no doubt.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Mexico Adventures of Two Youths in a Journey to Northern and Central Mexico, Campeachey, and Yucatan, With a Description of the Republics of Central America and of the Nicaragua Canal. Nguồn: Project Gutenberg #61346. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"What do you want with the ship-builder?" asked Arsinoe.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He christened a border (out of which I had not then turned the builders' rubbish) Desolation Border, with more candor than compliment.
Juliana Horatia Ewing, Last Words: A Final Collection of Stories. Nguồn: Project Gutenberg #25710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No money could purchase it;--no ‘Empire Builder’ could build it!--it is mine and mine alone!
Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB